Động cơ servo HG-SR502
HG-SR502 thuộc dòng MELSERVO-J4, công suất định mức 5kW, mô-men định mức 23.9 Nm và mô-men lớn nhất 71.6 Nm. Tốc độ định mức 2000 vòng phút, lớn nhất 3000 vòng phút. Quán tính rotor 99.7 kg cm2, khối lượng 20 kg, kích thước 176 x 228.9 x 257.5 mm, cấp bảo vệ IP67.
Lắp đặt động cơ khối lượng lớn
Ở mức 20 kg, việc lắp đặt không còn là công việc của một người và cần chuẩn bị phương tiện nâng phù hợp.
Động cơ servo có trọng tâm lệch về phía thân, nên khi nâng bằng dây cần chú ý điểm móc để vật không bị lật.
Tuyệt đối không dùng cáp phản hồi vị trí hoặc cáp động lực làm điểm nâng, dù chỉ để nhấc tạm, vì điều này làm hỏng đầu nối theo cách không nhìn thấy được ngay.
Căn chỉnh đồng tâm với tải nặng
Với động cơ cỡ này, sai lệch đồng tâm tạo ra lực rất lớn tác động lên ổ đỡ.
Việc căn chỉnh cần dụng cụ đo chuyên dụng và phải thực hiện ở trạng thái các bu lông đã siết tới lực làm việc, vì kết cấu dịch chuyển khi siết.
Nên kiểm tra lại sau vài tuần vận hành đầu tiên, khi nền và giá đỡ đã ổn định dưới tải thực tế.
Giá đỡ và nền móng
Độ cứng vững của giá đỡ ảnh hưởng trực tiếp tới chất lượng điều khiển, vì giá mềm tạo thành một khâu đàn hồi giữa động cơ và tải.
Với động cơ nặng đặt trên kết cấu thép, cần kiểm tra rằng kết cấu không cộng hưởng ở dải tần làm việc của trục.
Dấu hiệu thường gặp khi có vấn đề là trục chỉ rung ở một dải tốc độ hẹp và bình thường ở các tốc độ khác.
Điều kiện cung cấp
Sản phẩm mới 100 phần trăm, bảo hành chính hãng, đầy đủ hóa đơn VAT và CO CQ theo yêu cầu.
Anh chị gửi thông tin kết cấu lắp đặt để nhân viên tư vấn hỗ trợ. Dự án xin liên hệ qua Vietautomation.com.
FA-Servo-Motion: Servo Motor
Dụng cụ và chuẩn bị trước khi thay
Với động cơ cỡ lớn, phần lớn thời gian thay thế nằm ở khâu chuẩn bị chứ không ở thao tác chính.
Trước ngày thực hiện, nên chuẩn bị phương tiện nâng phù hợp, dụng cụ tháo khớp nối, dụng cụ đo đồng tâm và cờ lê lực đúng dải.
Nên đánh dấu vị trí tương đối giữa động cơ và giá trước khi tháo, để có mốc tham chiếu khi lắp lại.
Cũng nên chụp ảnh hiện trạng đấu nối và cách đi cáp, vì việc khôi phục đúng cách đi cáp ảnh hưởng tới cả chống nhiễu lẫn tuổi thọ của chính đoạn cáp đó.
| Series | MELSERVO-J4 |
| Type | HG-SR |
| Rated Capacity (kW) | 5 |
| Rated Torque (Nm) | 23,9 |
| Maximum Torque (Nm) | 71,6 |
| Rated Speed (rpm) | 2000 |
| Maximum Speed (rpm) | 3000 |
| Inertia (kg*cm2) | 99,7 |
| Brake | NO |
| Shaft Type | STRAIGHT SHAFT |
| Protection Class | IP67 |
| Power Supply (V) | 200 |
| Current Type | AC |
| Encoder Type | ABSOLUTE/INCREMENTAL |
| Encoder Resolution (p/rev) | 4194304 |
| Width (mm) | 176 |
| Height (mm) | 228,9 |
| Depth (mm) | 257,5 |
| Weight (kg) | 20 |







