Động cơ servo HG-SN102BJ-S100
HG-SN102BJ-S100 thuộc dòng HG-SN, công suất định mức 1000W tương đương 1kW, dòng định mức 5.6A, nguồn 200Vac. Động cơ có trục thẳng, phanh giữ điện từ, encoder tuyệt đối 17 bit, phớt dầu, kết cấu kín làm mát tự nhiên, quán tính trung bình. Kích thước H177.5 x W130 x D222 mm.
Chọn giữa hai dòng quán tính trung bình
Ở mức 1kW, danh mục có cả dòng HG-SN và dòng HG-SR, đều thuộc nhóm quán tính trung bình và đều dùng khung 130 mm.
Khác biệt chính nằm ở bộ điều khiển đi kèm: mỗi dòng được thiết kế cho một dòng bộ điều khiển tương ứng.
Vì vậy việc chọn dòng động cơ thường là hệ quả của việc chọn dòng bộ điều khiển, chứ không phải quyết định độc lập.
Điểm cần chú ý khi thay thế
Hai dòng có kích thước khung giống nhau và trông rất tương tự, nên khả năng nhầm lẫn trong kho là hoàn toàn có thật.
Chúng lại không thay thế được cho nhau vì bộ điều khiển cần nhận diện đúng loại động cơ.
Cách phòng tránh là lưu trữ tách biệt theo dòng và ghi nhãn rõ ràng, thay vì xếp chung theo mức công suất.
Kết cấu kín và phanh
Phiên bản này kết hợp phanh giữ với kết cấu kín và phớt dầu, hướng tới các trục nâng hạ làm việc trong môi trường không sạch.
Với các trục như vậy, nội dung kiểm tra định kỳ cần bao gồm cả khả năng giữ tải của phanh, tình trạng phớt và độ sạch của bề mặt vỏ.
Điều kiện cung cấp
Hàng mới 100 phần trăm, bảo hành theo chính sách chính hãng, có hóa đơn VAT và chứng từ CO CQ khi cần.
Anh chị gửi mã bộ điều khiển để nhân viên tư vấn xác nhận đúng dòng động cơ. Dự án xin liên hệ qua Vietautomation.com.
Đánh dấu phân biệt trong kho
Với các dòng động cơ trông tương tự nhau, biện pháp phân biệt trong kho cần rõ ràng tới mức nhận ra được từ xa.
Nên dùng nhãn khổ lớn ghi tên dòng bằng chữ dễ đọc, đặt phía trên mã đặt hàng vốn dài và dễ đọc lướt.
Nên bố trí các dòng khác nhau ở khu vực tách biệt thay vì xếp chung theo mức công suất, vì chính công suất giống nhau là thứ gây nhầm.
Với những mã ít dùng, nên ghi thêm ghi chú về trục nào sử dụng, để người lấy hàng biết ngay có đúng thứ mình cần hay không mà không phải tra cứu.
| Primary brand | Mitsubishi Electric |
| Main function | AC servo motor |
| Product series / family name | MELSERVO JE series |
| Sub-range name | HG-SN series |
| Functions | AC brushless rotary servo motor |
| Design | straight shaftbuilt-in e/m brakebuilt-in absolute feedback encod. (17-bit)oil sealTotally Enclosed Natural Cooling (TENC) structuremedium inertia / medium power capacitynatural cooling |
| Supply voltage (AC) | 200Vac class |
| Rated current | 5.6A |
| Rated active power (kW) | 1000W / 1kW |
| Rotational speed | 2000rpm3000rpm (maximum) |
| Torque | 4.77Nm nominal |
| Maximum torque | 14.3Nm |
| Moment of inertia | 0.0138kg.m2 (138kg.cm2) |
| Net Height (mm) | 177.5 mm |
| Net Width (mm) | 130 mm |
| Net Depth (mm) | 222 mm |
| Mounting mode | 130x130mm flange mounting |
| Resolution | 131072ppr (equivalent to 17-bit) feedback |
| Degree of protection | IP67 |
| Dimensions | H177.5mm x W130mm x D222mm |
| Ambient air temperature for operation | 0…+40 °C |
| Ambient air temperature for storage | -15°C…+70 °C |
| Maximum radial load | 980 N |
| Maximum axial load | 490 N |
| Maximum current | 17 A |
| Order code / Manufacturer SKU | HG-SN102BJ |
| Manufacturer product status | Commercialized |








