Động cơ servo HG-KR13B
HG-KR13B thuộc dòng MELSERVO-J4, công suất định mức 0.1kW, mô-men định mức 0.32 Nm và mô-men lớn nhất 1.1 Nm, tốc độ định mức 3000 vòng phút và lớn nhất 6000 vòng phút. Phiên bản này có phanh giữ, quán tính rotor 0.0837 kg cm2, khối lượng 0.74 kg, kích thước 40 x 41.7 x 123 mm, cấp bảo vệ IP65.
Phanh làm thay đổi hai thông số
So với bản HG-KR13 không phanh, mô-men và tốc độ giữ nguyên hoàn toàn, nhưng hai thông số khác thay đổi.
Quán tính rotor tăng từ 0.0777 lên 0.0837 kg cm2, tức khoảng tám phần trăm, do phần đĩa phanh gắn trên trục cũng quay cùng rotor.
Khối lượng tăng từ 0.54 lên 0.74 kg và chiều dài từ 82.4 lên 123 mm.
Vì sao chênh lệch quán tính đáng chú ý
Với các ứng dụng tăng tốc rất nhanh, phần quán tính tăng thêm này làm giảm nhẹ khả năng đáp ứng, vì một phần mô-men phải dùng để tăng tốc chính phần thêm vào.
Trong phần lớn trường hợp, tám phần trăm là mức không đáng kể so với quán tính của tải quy về trục.
Nhưng với những trục có tải rất nhẹ và yêu cầu nhịp cực nhanh, nơi quán tính rotor chiếm tỷ trọng lớn trong tổng quán tính, con số này nên được đưa vào tính toán.
Cân nhắc khi thay đổi phiên bản
Nếu một trục đang dùng bản không phanh và nay cần bổ sung phanh, nên kiểm tra lại cả không gian lắp đặt lẫn tính toán chuyển động.
Chiều dài tăng thêm hơn 40 mm là con số lớn với một động cơ chỉ dài hơn 80 mm ban đầu.
Điều kiện cung cấp
Hàng mới 100 phần trăm, bảo hành theo chính sách chính hãng, có hóa đơn VAT và chứng từ CO CQ khi anh chị yêu cầu.
Anh chị gửi thông số cơ cấu để nhân viên tư vấn hỗ trợ kiểm tra. Dự án xin gửi qua Vietautomation.com.
FA-Servo-Motion: Servo Motor
Ảnh hưởng của khối lượng động cơ
Khối lượng tăng thêm khi chuyển sang bản có phanh không chỉ là vấn đề khi lắp đặt.
Với động cơ gắn trên một bộ phận chuyển động, phần khối lượng tăng thêm trở thành tải mà trục khác phải kéo, và cần được tính vào bài toán chuyển động của trục đó.
Với động cơ đặt ở đầu công xôn, khối lượng lớn hơn làm tăng mô-men uốn lên kết cấu đỡ và có thể ảnh hưởng tới độ cứng vững của cả cụm.
Ở mức 0.1kW thì chênh lệch 0.2 kg thường không đáng kể, nhưng nguyên tắc này cần được nhớ khi áp dụng cho các mức công suất lớn hơn, nơi con số tuyệt đối lớn hơn nhiều.
| Series | MELSERVO-J4 |
| Type | HG-KR |
| Rated Capacity (kW) | 0,1 |
| Rated Torque (Nm) | 0,32 |
| Maximum Torque (Nm) | 1,1 |
| Rated Speed (rpm) | 3000 |
| Maximum Speed (rpm) | 6000 |
| Inertia (kg*cm2) | 0,0837 |
| Brake | YES |
| Shaft Type | STRAIGHT SHAFT |
| Protection Class | IP65 |
| Power Supply (V) | 200 |
| Current Type | AC |
| Encoder Type | ABSOLUTE/INCREMENTAL |
| Encoder Resolution (p/rev) | 4194304 |
| Width (mm) | 40 |
| Height (mm) | 41,7 |
| Depth (mm) | 123 |
| Weight (kg) | 0,74 |






