Động cơ servo HG-KR23B
HG-KR23B thuộc dòng MELSERVO-J4, công suất định mức 0.2kW, mô-men định mức 0.64 Nm và mô-men lớn nhất 2.2 Nm, tốc độ định mức 3000 vòng phút và lớn nhất 6000 vòng phút. Phiên bản có phanh giữ, quán tính rotor 0.243 kg cm2, khối lượng 1.3 kg, kích thước 60 x 77.1 x 113.4 mm, cấp bảo vệ IP65.
Những gì thay đổi và những gì giữ nguyên
So với bản HG-KR23 không phanh, các thông số về mô-men và tốc độ hoàn toàn giữ nguyên, vì phần điện của động cơ không thay đổi.
Thay đổi nằm ở ba chỗ: quán tính rotor tăng từ 0.221 lên 0.243 kg cm2, khối lượng tăng từ 0.91 lên 1.3 kg, và chiều dài tăng từ 76.6 lên 113.4 mm.
Trong ba con số đó, khối lượng tăng gần một nửa là thay đổi lớn nhất về tỷ lệ, và cũng là thứ hay bị bỏ qua nhất khi tính toán.
Vì sao nên đọc cả nhóm thông số
Nếu chỉ đối chiếu mô-men và công suất, hai phiên bản trông như hoàn toàn thay thế được cho nhau.
Nhưng với động cơ gắn trên cơ cấu chuyển động, khối lượng tăng thêm 0.39 kg trở thành tải bổ sung cho trục kéo nó, và với các cơ cấu nhẹ thì đây là tỷ lệ đáng kể.
Chiều dài tăng thêm gần 37 mm cũng có thể là vấn đề trong không gian chật.
Kiểm tra trước khi đổi phiên bản
Trước khi chuyển một trục từ bản không phanh sang bản có phanh, nên đo lại khoảng trống phía sau và rà lại tính toán chuyển động của trục mang nó, nếu có.
Nếu không đủ chỗ, hướng xử lý thường là dùng cơ cấu giữ tải độc lập với động cơ, hoặc thay đổi thiết kế để trục không phải giữ tải khi mất điện.
Điều kiện cung cấp
Hàng mới 100 phần trăm, bảo hành theo chính sách chính hãng, xuất hóa đơn VAT và cung cấp chứng từ CO CQ khi anh chị có yêu cầu.
Anh chị gửi thông tin cơ cấu và khoảng trống lắp đặt để nhân viên tư vấn hỗ trợ. Đơn hàng dự án xin liên hệ qua Vietautomation.com.
FA-Servo-Motion: Servo Motor
Đối chiếu bảng thông số của hai phiên bản
Khi cân nhắc giữa bản có phanh và bản không phanh, cách làm chắc chắn nhất là đặt hai bảng thông số cạnh nhau và so từng dòng.
Những dòng giống nhau cho biết phần nào không đổi, thường là mô-men, tốc độ và cấp bảo vệ.
Những dòng khác nhau chỉ ra chính xác điều gì cần tính lại, ở đây là quán tính, khối lượng và chiều dài.
Cách đối chiếu này mất vài phút nhưng loại bỏ được kiểu giả định nguy hiểm rằng hai bản chỉ khác nhau ở việc có thêm phanh, trong khi thực tế có ít nhất ba thông số thay đổi.
| Series | MELSERVO-J4 |
| Type | HG-KR |
| Rated Capacity (kW) | 0,2 |
| Rated Torque (Nm) | 0,64 |
| Maximum Torque (Nm) | 2,2 |
| Rated Speed (rpm) | 3000 |
| Maximum Speed (rpm) | 6000 |
| Inertia (kg*cm2) | 0,243 |
| Brake | YES |
| Shaft Type | STRAIGHT SHAFT |
| Protection Class | IP65 |
| Power Supply (V) | 200 |
| Current Type | AC |
| Encoder Type | ABSOLUTE/INCREMENTAL |
| Encoder Resolution (p/rev) | 4194304 |
| Width (mm) | 60 |
| Height (mm) | 77,1 |
| Depth (mm) | 113,4 |
| Weight (kg) | 1,3 |







