Động cơ servo HF-KP73B
HF-KP73B thuộc dòng HF-KP, công suất định mức 750W tương đương 0.75kW, dòng định mức 5.2A, nguồn 200Vac. Động cơ có trục thẳng, phanh giữ điện từ tích hợp, encoder tuyệt đối 18 bit, quán tính thấp. Kích thước H96 x W80 x D197 mm, so với 153.8 mm của bản không phanh.
Không gian phía sau động cơ
Chiều dài tăng thêm hơn 43 mm so với bản không phanh, và đó mới chỉ là phần thân động cơ.
Phía sau đó còn cần chỗ cho các đầu nối cáp, và với bản có phanh thì số tuyến cáp nhiều hơn vì có thêm nguồn cấp cho phanh.
Mỗi đầu nối lại cần một khoảng để cắm rút và một bán kính uốn tối thiểu cho cáp, nên tổng không gian cần thiết lớn hơn đáng kể so với con số chiều dài trong bảng thông số.
Cách đo cho đúng
Nên đo từ mặt bích lắp tới vật cản gần nhất phía sau, rồi trừ đi chiều dài động cơ để biết khoảng còn lại cho phần cáp.
Khoảng này cần đủ để thao tác được bằng tay, không chỉ đủ để cáp lọt qua.
Nếu quá chật, người thi công sẽ buộc phải gập cáp quá mức, và đó là nguyên nhân hư hỏng xuất hiện sau vài tháng vận hành.
Bố trí cáp cho gọn
Với động cơ có nhiều tuyến cáp, nên bó và cố định chúng ngay gần đầu nối để lực kéo không truyền vào điểm tiếp xúc.
Nên chừa một đoạn dự phòng đủ để cắt và làm lại đầu nối khi cần, nhưng không dư quá nhiều thành búi dây tự do.
Điều kiện cung cấp
Hàng mới 100 phần trăm, bảo hành theo chính sách chính hãng, xuất hóa đơn VAT và cung cấp chứng từ CO CQ khi anh chị có yêu cầu.
Anh chị gửi kích thước khoảng trống lắp đặt để nhân viên tư vấn kiểm tra. Đơn hàng dự án xin liên hệ qua Vietautomation.com.
Kiểm tra cáp trong quá trình vận hành
Đoạn cáp phía sau động cơ là nơi tập trung nhiều hư hỏng nhất trong cả cụm, nên cần được đưa vào nội dung kiểm tra định kỳ.
Nội dung gồm quan sát vỏ cáp tìm dấu hiệu mòn hoặc nứt, kiểm tra đầu nối còn cắm chặt và khóa đủ, và kiểm tra điểm cố định cáp không bị lỏng.
Với động cơ đặt ở nơi có rung động, các điểm cố định là chỗ cần chú ý nhất vì chúng lỏng dần theo thời gian.
Nên ghi lại kết quả kiểm tra theo kỳ, vì hư hỏng cáp thường phát triển dần và việc so sánh giữa các kỳ cho biết tốc độ xuống cấp.
| Primary brand | Mitsubishi Electric |
| Main function | AC servo motor |
| Product series / family name | MELSERVO J3 series |
| Sub-range name | HF-KP series |
| Functions | AC brushless rotary servo motor |
| Design | straight shaftbuilt-in e/m brakebuilt-in absolute feedback encod. (18-bit)low inertia / small power capacity |
| Supply voltage (AC) | 200Vac class |
| Rated current | 5.2A |
| Rated active power (kW) | 750W / 0.75kW |
| Rotational speed | 3000rpm6000rpm (maximum) |
| Torque | 2.4Nm nominal |
| Maximum torque | 7.2Nm |
| Moment of inertia | 0.000163kg.m2 (1.63kg.cm2) |
| Net Height (mm) | 96 mm |
| Net Width (mm) | 80 mm |
| Net Depth (mm) | 197 mm |
| Mounting mode | 80x80mm flange mounting |
| Degree of protection | IP65 |
| Dimensions | H96mm x W80mm x D197mm |
| Ambient air temperature for operation | 0…+40 °C |
| Ambient air temperature for storage | -15°C…+70 °C |
| Maximum current | 15.6 A |
| Order code / Manufacturer SKU | HF-KP73B |
| Benefits | taking advantage of the characteristics of a servo motor such as smallness and high-outputthis motor serves as a compact and high-output spindle motor which is capable of high-speed rotation 6000rpm |








