Động cơ servo HG-SN202BJ-S100
HG-SN202BJ-S100 thuộc dòng HG-SN, công suất định mức 2000W tương đương 2kW, dòng định mức 9.6A, nguồn 200Vac. Động cơ có trục thẳng, phanh giữ điện từ, encoder tuyệt đối 17 bit, phớt dầu, kết cấu kín làm mát tự nhiên. Kích thước H228.9 x W176 x D267 mm.
Mô-men giữ phải đủ cho tải thật
Với cơ cấu nâng ở mức công suất này, tải quy về trục động cơ có thể rất lớn, và mô-men giữ của phanh phải vượt được giá trị đó với hệ số dự trữ hợp lý.
Phép kiểm tra cần dựa trên khối lượng tải lớn nhất mà cơ cấu phải mang, không phải tải trung bình trong vận hành thường ngày.
Cũng cần tính tới tỷ số truyền của cơ cấu, vì cùng một tải sẽ tạo mô-men khác nhau tại trục động cơ tùy theo tỷ số truyền.
Cân bằng tải để giảm yêu cầu
Với nhiều cơ cấu nâng, việc bổ sung đối trọng làm giảm đáng kể mô-men mà động cơ và phanh phải chịu.
Đối trọng cũng giúp giảm công suất cần thiết cho chuyển động lên, đổi lại làm tăng công suất cần khi đi xuống nếu đối trọng nặng hơn tải.
Đây là bài toán cần cân nhắc theo đặc điểm sử dụng thực tế, nhất là khi tải thay đổi nhiều giữa các chu kỳ.
Không dựa hoàn toàn vào một lớp bảo vệ
Với cơ cấu mà tải rơi gây hậu quả nghiêm trọng, phanh trong động cơ nên là một trong các lớp bảo vệ chứ không phải lớp duy nhất.
Các biện pháp bổ sung thường dùng gồm cơ cấu hãm cơ khí độc lập, hoặc thiết kế truyền động có tính tự hãm.
Điều kiện cung cấp
Sản phẩm mới 100 phần trăm, bảo hành chính hãng, đầy đủ hóa đơn VAT và CO CQ theo yêu cầu.
Anh chị gửi thông số cơ cấu nâng để nhân viên tư vấn hỗ trợ kiểm tra. Dự án xin gửi qua Vietautomation.com.
Kiểm tra định kỳ cho cơ cấu nâng
Với cơ cấu nâng, nội dung kiểm tra định kỳ cần bao quát cả phần truyền động chứ không chỉ phần động cơ và phanh.
Cần kiểm tra tình trạng của cáp hoặc xích nâng, các puly hoặc bánh răng, cùng các mối ghép chịu tải.
Một chi tiết truyền động mòn làm tăng tải lên động cơ và cũng làm thay đổi mô-men mà phanh phải giữ.
Vì vậy kết quả kiểm tra phanh chỉ có ý nghĩa khi phần cơ khí phía sau nó cũng ở tình trạng đã biết, và hai nội dung này nên được thực hiện trong cùng một đợt.
| Primary brand | Mitsubishi Electric |
| Main function | AC servo motor |
| Product series / family name | MELSERVO JE series |
| Sub-range name | HG-SN series |
| Functions | AC brushless rotary servo motor |
| Design | straight shaftbuilt-in e/m brakebuilt-in absolute feedback encod. (17-bit)oil sealTotally Enclosed Natural Cooling (TENC) structuremedium inertia / medium power capacitynatural cooling |
| Supply voltage (AC) | 200Vac class |
| Rated current | 9.6A |
| Rated active power (kW) | 2000W / 2kW |
| Rotational speed | 2000rpm3000rpm (maximum) |
| Torque | 9.55Nm nominal |
| Maximum torque | 28.6Nm |
| Moment of inertia | 0.0565kg.m2 (56.5kg.cm2) |
| Net Height (mm) | 228.9 mm |
| Net Width (mm) | 176 mm |
| Net Depth (mm) | 267 mm |
| Mounting mode | 176x176mm flange mounting |
| Resolution | 131072ppr (equivalent to 17-bit) feedback |
| Degree of protection | IP67 |
| Dimensions | H228.9mm x W176mm x D267mm |
| Ambient air temperature for operation | 0…+40 °C |
| Ambient air temperature for storage | -15°C…+70 °C |
| Maximum radial load | 2058 N |
| Maximum axial load | 980 N |
| Maximum current | 31 A |
| Order code / Manufacturer SKU | HG-SN202BJ |
| Manufacturer product status | Commercialized |







