Động cơ servo HG-KR43J
HG-KR43J thuộc dòng MELSERVO-J4, công suất định mức 0.4kW, mô-men định mức 1.3 Nm và mô-men lớn nhất 4.5 Nm, tốc độ định mức 3000 vòng phút và lớn nhất 6000 vòng phút. Quán tính rotor 0.371 kg cm2, encoder 4194304 xung mỗi vòng, khối lượng 1.4 kg, kích thước 60 x 77.1 x 98.3 mm, cấp bảo vệ IP65.
Các hậu tố trong mã động cơ
Mã động cơ servo thường có nhiều hậu tố, mỗi hậu tố mang một ý nghĩa riêng, và việc đọc đúng chúng là điều kiện để đặt hàng chính xác.
Chữ B thường chỉ phiên bản có phanh giữ, đây là hậu tố quan trọng nhất vì hai phiên bản không thay thế được cho nhau ở trục có tải treo.
Các hậu tố khác có thể liên quan tới kiểu trục, tới việc có rãnh then hay không, hoặc tới các tùy chọn về kết cấu.
Vì sao phải đọc đủ
Hai động cơ chỉ khác nhau một hậu tố có thể khác về chiều dài, về kiểu đầu trục hoặc về khả năng giữ tải.
Việc bỏ sót một ký tự khi ghi mã vào danh mục vật tư dẫn tới nhận về sản phẩm không lắp được, và điều này chỉ phát hiện khi đã mang ra hiện trường.
Đây là lý do mọi tài liệu đặt hàng nên ghi mã đầy đủ, sao chép trực tiếp từ tem thiết bị chứ không gõ lại theo trí nhớ.
Ghi lại một lần và dùng lâu dài
Cách hiệu quả nhất là chụp ảnh tem của toàn bộ động cơ trong nhà máy vào một kỳ dừng máy và lưu vào hồ sơ theo từng trục.
Việc này làm một lần và giải quyết vĩnh viễn vấn đề đọc sai mã cho mọi thiết bị hiện có, kể cả khi tem bị mờ đi theo thời gian.
Điều kiện cung cấp
Sản phẩm mới 100 phần trăm, bảo hành chính hãng, xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO CQ theo yêu cầu.
Anh chị gửi ảnh tem động cơ đang dùng để nhân viên tư vấn đối chiếu chính xác. Dự án xin liên hệ qua Vietautomation.com.
FA-Servo-Motion: Servo Motor
Kiểm tra chéo giữa các nguồn thông tin
Khi lập đơn hàng, nên đối chiếu mã từ ít nhất hai nguồn thay vì tin vào một chỗ.
Tem trên thiết bị là nguồn chính xác nhất, phần khai báo trong dự án phần mềm là nguồn thứ hai, và hóa đơn của lần mua trước là nguồn bổ sung.
Khi các nguồn mâu thuẫn nhau, cần xác minh lại chứ không chọn con số nào tiện hơn.
Sau khi xác minh, nên ghi kết quả vào hồ sơ kèm nguồn thông tin, để lần sau không phải lặp lại toàn bộ quá trình và để mọi người tra cứu đều đi tới cùng một kết luận.
| Series | MELSERVO-J4 |
| Type | HG-KR |
| Rated Capacity (kW) | 0,4 |
| Rated Torque (Nm) | 1,3 |
| Maximum Torque (Nm) | 4,5 |
| Rated Speed (rpm) | 3000 |
| Maximum Speed (rpm) | 6000 |
| Inertia (kg*cm2) | 0,371 |
| Brake | NO |
| Shaft Type | STRAIGHT SHAFT |
| Protection Class | IP65 |
| Power Supply (V) | 200 |
| Current Type | AC |
| Encoder Type | ABSOLUTE/INCREMENTAL |
| Encoder Resolution (p/rev) | 4194304 |
| Width (mm) | 60 |
| Height (mm) | 77,1 |
| Depth (mm) | 98,3 |
| Weight (kg) | 1,4 |





