Động cơ servo HG-KN73J-S100
HG-KN73J-S100 thuộc dòng HG-KN, công suất định mức 750W tương đương 0.75kW, dòng định mức 4.8A, nguồn 200Vac. Động cơ có trục thẳng, encoder tuyệt đối 17 bit, phớt dầu, kết cấu kín làm mát tự nhiên, quán tính thấp công suất nhỏ. Kích thước H96 x W80 x D162.5 mm.
Chuyển sang khung lớn ở mức 0.75kW
Trong dòng này, các bản từ 0.2kW tới 0.4kW dùng khung 60 mm, còn bản 0.75kW chuyển sang khung 80 mm với chiều cao tăng từ 77.1 lên 96 mm.
Đây là ranh giới đáng chú ý khi nâng công suất trong một cơ cấu đã có, vì mặt bích, đường kính trục và vị trí bu lông đều thay đổi.
Việc nâng từ 0.4kW lên 0.75kW do đó không phải là thay một đổi một, mà kéo theo phải làm lại phần gá và thường phải đổi cả khớp nối.
Dải công suất của dòng
Dòng HG-KN trong danh mục này bao phủ từ 0.1kW tới 0.75kW, hướng tới các trục nhẹ và trung bình nhỏ.
Với nhu cầu công suất lớn hơn, cần chuyển sang dòng động cơ khác có đặc tính quán tính trung bình, và điều đó cũng có nghĩa đổi cả cách tính toán chuyển động vì đặc tính quán tính khác hẳn.
Nên xác định mức công suất cần thiết ngay từ thiết kế để tránh tình huống phát hiện phải đổi dòng khi máy đã lắp xong.
Kết cấu kín ở khung lớn hơn
Với khung lớn hơn, diện tích bề mặt tản nhiệt tăng lên, nhưng nguyên tắc vẫn không đổi: toàn bộ nhiệt phải thoát qua vỏ.
Vì vậy vị trí lắp cần thoáng và bề mặt vỏ cần được giữ sạch, đặc biệt ở môi trường nhiều bụi vốn là nơi kết cấu kín thường được chọn.
Điều kiện cung cấp
Hàng mới 100 phần trăm, bảo hành theo chính sách chính hãng, xuất hóa đơn VAT và cung cấp chứng từ CO CQ khi anh chị có yêu cầu.
Anh chị gửi bản vẽ lắp và yêu cầu công suất để nhân viên tư vấn hỗ trợ. Đơn hàng dự án xin liên hệ qua Vietautomation.com.
Ghi lại khung động cơ trong hồ sơ
Kích thước khung là thông tin cần tra cứu mỗi khi có ý định thay đổi công suất, nhưng lại thường không có trong hồ sơ máy.
Nên ghi vào hồ sơ từng trục cả mã động cơ lẫn kích thước khung, đường kính trục và kiểu mặt bích.
Nhờ đó khi cần đánh giá khả năng nâng công suất, có thể trả lời ngay mà không phải ra hiện trường đo lại.
Thông tin này đặc biệt có ích với các trục nằm ở vị trí khó tiếp cận, nơi mà mỗi lần khảo sát đều tốn công tháo che chắn và thường phải chờ dừng máy.
| Primary brand | Mitsubishi Electric |
| Main function | AC servo motor |
| Product series / family name | MELSERVO JE series |
| Sub-range name | HG-KN series |
| Functions | AC brushless rotary servo motor |
| Design | straight shaftbuilt-in absolute feedback encod. (17-bit)oil sealTotally Enclosed Natural Cooling (TENC) structurelow inertia / small power capacitynatural cooling |
| Supply voltage (AC) | 200Vac class |
| Rated current | 4.8A |
| Rated active power (kW) | 750W / 0.75kW |
| Rotational speed | 3000rpm5000rpm (maximum) |
| Torque | 2.4Nm nominal |
| Maximum torque | 7.2Nm |
| Moment of inertia | 0.00128kg.m2 (1.28kg.cm2) |
| Net Height (mm) | 96 mm |
| Net Width (mm) | 80 mm |
| Net Depth (mm) | 162.5 mm |
| Mounting mode | 80x80mm flange mounting |
| Resolution | 131072ppr (equivalent to 17-bit) feedback |
| Degree of protection | IP65 |
| Dimensions | H96mm x W80mm x D162.5mm |
| Ambient air temperature for operation | 0…+40 °C |
| Ambient air temperature for storage | -15°C…+70 °C |
| Maximum radial load | 392 N |
| Maximum axial load | 147 N |
| Maximum current | 14 A |
| Order code / Manufacturer SKU | HG-KN73J |
| Manufacturer product status | Commercialized |








