Động cơ servo HG-KN43BJ-S100
HG-KN43BJ-S100 thuộc dòng HG-KN, công suất định mức 400W tương đương 0.4kW, dòng định mức 2.6A, nguồn 200Vac. Động cơ có trục thẳng, phanh giữ điện từ, encoder tuyệt đối 17 bit, phớt dầu, kết cấu kín làm mát tự nhiên. Kích thước H77.1 x W60 x D176.5 mm.
Trục nâng hạ trong môi trường không sạch
Tổ hợp phanh giữ với kết cấu kín và phớt dầu hướng tới đúng một nhóm ứng dụng: các trục nâng hạ làm việc ở nơi có bụi, hơi ẩm hoặc dầu.
Đây là môi trường có hai loại rủi ro chồng lên nhau: tải treo cần được giữ khi mất điện, và môi trường có thể làm hỏng động cơ theo thời gian.
Vì vậy chế độ bảo trì cho các trục này cần bao quát cả hai khía cạnh chứ không chỉ tập trung vào một.
Danh mục kiểm tra định kỳ
Kiểm tra khả năng giữ tải của phanh bằng phép thử cắt nguồn có kiểm soát, với biện pháp chống rơi độc lập.
Quan sát khu vực đầu trục tìm dấu hiệu rò rỉ, vì vết dầu tại đây cho thấy phớt đã bắt đầu mất tác dụng.
Vệ sinh bề mặt vỏ, vì kết cấu kín thoát nhiệt hoàn toàn qua vỏ nên lớp bám bẩn ảnh hưởng trực tiếp tới nhiệt độ.
Kiểm tra tuyến dây cấp nguồn cho phanh, đặc biệt nếu động cơ nằm trên bộ phận chuyển động.
Ghi lại theo kỳ để thấy xu hướng
Kết quả từng kỳ nên được ghi vào cùng một biểu mẫu để có thể so sánh.
Với phanh, điều đáng theo dõi là trục có tụt hay không và tụt bao nhiêu; giá trị tăng dần qua các kỳ là dấu hiệu rõ ràng cần thay thế trước khi mất khả năng giữ.
Điều kiện cung cấp
Sản phẩm mới 100 phần trăm, bảo hành chính hãng, xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO CQ theo yêu cầu.
Anh chị mô tả ứng dụng và môi trường để nhân viên tư vấn hỗ trợ. Dự án xin liên hệ qua Vietautomation.com.
Phối hợp giữa bảo trì cơ và bảo trì điện
Với các trục nâng hạ, phần lớn nội dung kiểm tra nằm ở ranh giới giữa cơ khí và điện, nên dễ rơi vào khoảng trống trách nhiệm.
Việc kiểm tra phanh chẳng hạn: cơ cấu phanh là chi tiết cơ khí nhưng mạch điều khiển lại thuộc phần điện, và trong nhiều đơn vị hai phần này do hai nhóm khác nhau phụ trách.
Nên quy định rõ ai chịu trách nhiệm cho từng nội dung và tổ chức các đợt kiểm tra có sự tham gia của cả hai nhóm.
Cách làm này cũng giúp mỗi nhóm hiểu phần việc của nhóm kia, điều rất có ích khi phải chẩn đoán một sự cố mà nguyên nhân nằm ở chỗ giao nhau giữa hai lĩnh vực.
| Primary brand | Mitsubishi Electric |
| Main function | AC servo motor |
| Product series / family name | MELSERVO JE series |
| Sub-range name | HG-KN series |
| Functions | AC brushless rotary servo motor |
| Design | straight shaftbuilt-in e/m brakebuilt-in absolute feedback encod. (17-bit)oil sealTotally Enclosed Natural Cooling (TENC) structurelow inertia / small power capacitynatural cooling |
| Supply voltage (AC) | 200Vac class |
| Rated current | 2.6A |
| Rated active power (kW) | 400W / 0.4kW |
| Rotational speed | 3000rpm5000rpm (maximum) |
| Torque | 1.3Nm nominal |
| Maximum torque | 3.8Nm |
| Moment of inertia | 0.000397kg.m2 (0.397kg.cm2) |
| Net Height (mm) | 77.1 mm |
| Net Width (mm) | 60 mm |
| Net Depth (mm) | 176.5 mm |
| Mounting mode | 60x60mm flange mounting |
| Resolution | 131072ppr (equivalent to 17-bit) feedback |
| Degree of protection | IP65 |
| Dimensions | H77.1mm x W60mm x D176.5mm |
| Ambient air temperature for operation | 0…+40 °C |
| Ambient air temperature for storage | -15°C…+70 °C |
| Maximum radial load | 245 N |
| Maximum axial load | 98 N |
| Maximum current | 7.8 A |
| Order code / Manufacturer SKU | HG-KN43BJ |
| Manufacturer product status | Commercialized |






