Bộ điều khiển servo MR-J4-60A
MR-J4-60A thuộc dòng MELSERVO J4, công suất định mức 600W tương đương 0.6kW, dòng định mức 3.2A, nguồn 200Vac đến 240Vac một pha hoặc ba pha. Kích thước H168 x W40 x D170 mm, làm mát tự nhiên, hỗ trợ RS-422 và RS-485.
Chọn giữa 0.6kW và 0.75kW
Hai mức công suất liền kề này khác nhau ở nhiều điểm hơn là chỉ con số kW.
Bản 0.6kW rộng 40 mm và làm mát tự nhiên, trong khi bản 0.75kW rộng 60 mm và dùng quạt.
Chênh lệch 20 mm chiều rộng nhân với số trục trong một tủ nhiều trục là con số đáng kể.
Việc không có quạt cũng có nghĩa không có chi tiết chuyển động nào cần thay thế định kỳ, và không có đường hút bụi vào bên trong thiết bị.
Khi nào nên chọn mức thấp hơn
Nếu tính toán mô-men hiệu dụng cho thấy mức 0.6kW đủ với dư địa hợp lý, chọn mức này mang lại lợi ích về không gian và về bảo trì.
Điều kiện là phép tính phải dựa trên chu kỳ làm việc thật, gồm cả giai đoạn tăng tốc, chứ không chỉ dựa trên trạng thái chạy đều.
Nếu kết quả nằm sát ranh giới, nên chọn mức cao hơn, vì chạy thường xuyên ở gần giới hạn làm tăng nhiệt và giảm tuổi thọ.
Môi trường nhiều bụi
Ở những khu vực nhiều bụi, ưu thế của thiết bị làm mát tự nhiên càng rõ, vì thiết bị có quạt hút bụi vào bên trong theo thời gian.
Đây là yếu tố nên đưa vào cân nhắc cùng với công suất, không tách rời.
Điều kiện cung cấp
Sản phẩm mới 100 phần trăm, bảo hành chính hãng, đầy đủ hóa đơn VAT và CO CQ theo yêu cầu.
Anh chị mô tả tải và môi trường lắp đặt để nhân viên tư vấn hỗ trợ chọn mức phù hợp. Dự án xin gửi qua Vietautomation.com.
Dư địa công suất và tuổi thọ
Chọn thiết bị có dư địa hợp lý không chỉ để tránh báo quá tải mà còn ảnh hưởng tới tuổi thọ.
Thiết bị chạy thường xuyên ở mức tải cao phát nhiệt nhiều hơn, và nhiệt độ là yếu tố chính quyết định tuổi thọ của linh kiện điện tử bên trong.
Vì vậy khoản chênh lệch khi chọn mức công suất cao hơn một bậc thường được bù lại qua số năm sử dụng.
Ngược lại, dư quá nhiều cũng không có lợi vì tốn chỗ, tốn chi phí và trong một số cấu hình còn khó đạt độ mượt khi làm việc ở tải rất nhẹ so với khả năng.
| Primary brand | Mitsubishi Electric |
| Main function | AC servo drive |
| Product series / family name | MELSERVO J4 series |
| Sub-range name | MR-J4 series |
| Functions | AC motion servo drive / amplifiersine wave PWM control/current control method2-channel analog monitorSafe torque off (STO)fully closed loop controlload-side encoder interfacespeed control modetorque control modeadvanced vibration suppression control IIadaptive filter IIrobust filterauto tuningone-touch tuningtough drive functiondrive recorder functionmachine diagnosis functionpower monitoring Functionsuper trace controllost motion compensation |
| Design | built-in dynamic brakebuilt-in regenerative resistor2-wire type communication methodnatural cooling |
| Supply voltage (AC) | 200Vac-240Vac (200V class; 220Vac / 230Vac) |
| Type of network | Single-phase input (2P) or 3-phase input (3P) |
| Rated current | 3.2A |
| Rated active power (kW) | 600W / 0.6kW |
| Protection functions | overcurrent shut-offregenerative overvoltage shut-offoverload shut-off (electronic thermal)servo motor overheat protectionencoder fault protectionregenerative fault protectionundervoltage protectioninstantaneous power failure protectionoverspeed protectionexcessive error protectionmagnetic pole detection protectionlinear servo control fault protection |
| Communication protocol | RS-422RS-485 |
| Net Height (mm) | 168 mm |
| Net Width (mm) | 40 mm |
| Net Depth (mm) | 170 mm |
| Digital inputs | 1 x digital input (24Vdc; sink/source) (EM2)1 x digital input (24Vdc; sink/source) (LSP)1 x digital input (24Vdc; sink/source) (LSN)1 x digital input (24Vdc; sink/source) (SON)1 x digital input (24Vdc; sink/source) (RES)1 x digital input (24Vdc; sink/source) (PC / ST1 / RS2)1 x digital input (24Vdc; sink/source) (TL / ST2 / RS1)1 x digital input (24Vdc; sink/source) (SP1)1 x digital input (24Vdc; sink/source) (SP2) |
| Digital outputs | 1 x digital output (rly. contact type) (ALM)1 x digital output (rly. contact type) (ZSP)1 x digital output (rly. contact type) (TLC / VLC)1 x digital output (rly. contact type) (INP / SA)1 x digital output (rly. contact type) (RD) |
| Analog inputs | 1 x analog input (0-10Vdc) (TLA / TC)1 x analog input (-10…+10Vdc) (VC / VLA) |
| Analog outputs | 1 x analog output (-10…+10Vdc) (MO1)1 x analog output (-10…+10Vdc) (MO2) |
| Degree of protection | IP20 |
| Dimensions | H168mm x W40mm x D170mm |
| Ambient air temperature for operation | 0…+55 °C |
| Ambient air temperature for storage | -20°C…+65 °C |
| Current consumption | 3.2A input |
| Power consumption(drive auxiliary power consumption) | 30 W |
| Order code / Manufacturer SKU | MR-J4-60A |
| Manufacturer product status | Commercialized |
| Equivalent to | MRJ460A |
| Compliant with standard(s) | CE markingTUV RheinlandcULusULKCEN61800-5-2EN61800-5-1EN61800-3EN ISO 13849-1 PLe Cat3EN62061SILCL3IEC61508-5-2EN50581UL508CCSAKCEAC |
| Benefits | high-speed serial communication |
| Recommended accessoriescompatible with servo motors | HG-SR51 (2.8A)HG-SR52 (2.9A)HG-JR53 (3A)LM-U2PBD-15M-1SS0 (3A)TM-RFM006C20 (3.2A)TM-RFM006E20 (3A) |





