Động cơ servo HG-KN23BJ-S100
HG-KN23BJ-S100 thuộc dòng HG-KN, công suất định mức 200W tương đương 0.2kW, dòng định mức 1.3A, nguồn 200Vac. Động cơ có trục thẳng, phanh giữ điện từ, encoder tuyệt đối 17 bit, phớt dầu, kết cấu kín làm mát tự nhiên. Kích thước H77.1 x W60 x D154.8 mm.
So với bản không phanh cùng dòng
Bản HG-KN23J không phanh có chiều dài 118 mm, còn bản có phanh dài 154.8 mm, chênh khoảng 37 mm.
Chiều cao 77.1 mm và chiều rộng 60 mm giữ nguyên, nên mặt bích và phần gá không thay đổi.
Nhờ đó việc chuyển đổi giữa hai phiên bản chỉ vướng ở không gian phía sau, và đây là chỗ cần đo cụ thể chứ không ước lượng.
Đo đúng chỗ cần đo
Khoảng trống cần thiết không chỉ bằng chiều dài động cơ, mà còn phải cộng thêm không gian cho các đầu nối cáp ở phía sau và bán kính uốn tối thiểu của cáp.
Với động cơ có phanh, số lượng cáp nhiều hơn vì có thêm tuyến cấp nguồn cho phanh, nên phần không gian này cũng cần rộng hơn.
Nên đo từ mặt bích lắp tới vật cản gần nhất phía sau, và trừ hao một khoảng để còn thao tác được khi cắm rút cáp.
Ứng dụng điển hình
Tổ hợp phanh giữ và kết cấu kín phù hợp với các trục nâng hạ trong môi trường nhiều bụi hoặc có dầu.
Ở những vị trí này, việc kiểm tra định kỳ cần bao gồm cả hoạt động của phanh, tình trạng phớt tại đầu trục và độ sạch của bề mặt vỏ.
Điều kiện cung cấp
Sản phẩm mới 100 phần trăm, bảo hành chính hãng, đầy đủ hóa đơn VAT và CO CQ theo yêu cầu.
Anh chị gửi kích thước khoảng trống để nhân viên tư vấn kiểm tra khả năng lắp đặt. Dự án xin gửi qua Vietautomation.com.
Ghi rõ phiên bản trong danh mục vật tư
Trong danh mục vật tư của dự án, các phiên bản có phanh và không phanh nên được ghi tách bạch với mã đầy đủ, không gộp chung theo tên dòng.
Nên bổ sung một cột ghi rõ trục nào yêu cầu phanh, để người bóc tách và người mua hàng đều thấy rõ.
Đây là chỗ sai sót hay xảy ra vì hai phiên bản có tên gọi gần giống nhau và giá trị đơn hàng chênh không nhiều.
Hậu quả lại không đối xứng: thiếu phanh ở trục thẳng đứng là vấn đề an toàn, còn thừa phanh ở trục ngang chỉ là lãng phí, nên cần đặc biệt cẩn thận theo hướng thứ nhất.
| Primary brand | Mitsubishi Electric |
| Main function | AC servo motor |
| Product series / family name | MELSERVO JE series |
| Sub-range name | HG-KN series |
| Functions | AC brushless rotary servo motor |
| Design | straight shaftbuilt-in e/m brakebuilt-in absolute feedback encod. (17-bit)oil sealTotally Enclosed Natural Cooling (TENC) structurelow inertia / small power capacitynatural cooling |
| Supply voltage (AC) | 200Vac class |
| Rated current | 1.3A |
| Rated active power (kW) | 200W / 0.2kW |
| Rotational speed | 3000rpm5000rpm (maximum) |
| Torque | 0.64Nm nominal |
| Maximum torque | 1.9Nm |
| Moment of inertia | 0.000247kg.m2 (0.247kg.cm2) |
| Net Height (mm) | 77.1 mm |
| Net Width (mm) | 60 mm |
| Net Depth (mm) | 154.8 mm |
| Mounting mode | 60x60mm flange mounting |
| Resolution | 131072ppr (equivalent to 17-bit) feedback |
| Degree of protection | IP65 |
| Dimensions | H77.1mm x W60mm x D154.8mm |
| Ambient air temperature for operation | 0…+40 °C |
| Ambient air temperature for storage | -15°C…+70 °C |
| Maximum radial load | 245 N |
| Maximum axial load | 98 N |
| Maximum current | 3.9 A |
| Order code / Manufacturer SKU | HG-KN23BJ |
| Manufacturer product status | Commercialized |





