Động cơ servo HG-KR43
HG-KR43 thuộc dòng MELSERVO-J4, công suất định mức 0.4kW, mô-men định mức 1.3 Nm và mô-men lớn nhất 4.5 Nm. Tốc độ định mức 3000 vòng phút, lớn nhất 6000 vòng phút. Quán tính rotor 0.371 kg cm2, khối lượng 1.4 kg, kích thước 60 x 77.1 x 98.3 mm, cấp bảo vệ IP65.
Kích thước khung và khả năng thay thế
So với bản 0.2kW cùng họ, bản 0.4kW giữ nguyên chiều rộng 60 mm và chiều cao 77.1 mm, chỉ dài thêm từ 76.6 lên 98.3 mm.
Điều này có ý nghĩa thực tế khi nâng công suất trong một cơ cấu đã có: mặt bích và vị trí bắt bu lông không đổi nên phần gá giữ nguyên, chỉ cần đủ chiều dài phía sau động cơ.
Nên đo thực tế khoảng trống phía sau trước khi quyết định, tính cả không gian cho đầu nối cáp và bán kính uốn của cáp.
Khối lượng và cách gá
Khối lượng 1.4 kg, gần gấp rưỡi so với bản 0.2kW là 0.91 kg.
Với động cơ gắn trên cơ cấu chuyển động, khối lượng của chính động cơ cũng là một phần tải mà trục khác phải kéo, nên khác biệt này cần được tính vào bài toán chung.
Với động cơ gắn cố định, khối lượng ảnh hưởng tới yêu cầu về độ cứng vững của giá đỡ.
Căn chỉnh đồng tâm khi lắp
Sai lệch đồng tâm giữa trục động cơ và trục tải là nguyên nhân hàng đầu khiến ổ đỡ động cơ hỏng sớm.
Lực do lệch tâm tác động lên ổ theo chu kỳ mỗi vòng quay, nên ở tốc độ 3000 vòng phút thì số chu kỳ tích lũy rất nhanh.
Việc căn chỉnh cần được thực hiện bằng dụng cụ chứ không bằng mắt, và nên kiểm tra lại sau một thời gian vận hành đầu tiên vì kết cấu có thể xê dịch.
Phản hồi vị trí
Encoder độ phân giải 4194304 xung mỗi vòng, trục thẳng, không có phanh giữ ở phiên bản này.
Điều kiện cung cấp
Sản phẩm mới 100 phần trăm, bảo hành chính hãng, đầy đủ hóa đơn VAT và CO CQ theo yêu cầu.
Anh chị gửi kích thước cơ cấu để nhân viên tư vấn hỗ trợ đối chiếu. Dự án xin gửi qua Vietautomation.com.
FA-Servo-Motion: Servo Motor
Kiểm tra sau lần chạy đầu tiên
Sau khi lắp và cho trục chạy được vài ngày, nên có một lần kiểm tra lại toàn bộ phần cơ khí.
Nội dung gồm độ chặt của bu lông bắt động cơ, tình trạng khớp nối và đồng tâm, cùng nhiệt độ vỏ động cơ ở chế độ làm việc bình thường.
Giai đoạn đầu là lúc các chi tiết mới lắp ổn định vị trí dưới tải thực tế, nên sai lệch nhỏ khi lắp có thể lộ ra ở thời điểm này.
Ghi lại kết quả kiểm tra làm mốc cho các kỳ sau, đặc biệt là nhiệt độ vỏ, vì đây là chỉ số phản ánh sớm nhất tình trạng của ổ đỡ và mức tải thực tế của trục.
| Series | MELSERVO-J4 |
| Type | HG-KR |
| Rated Capacity (kW) | 0,4 |
| Rated Torque (Nm) | 1,3 |
| Maximum Torque (Nm) | 4,5 |
| Rated Speed (rpm) | 3000 |
| Maximum Speed (rpm) | 6000 |
| Inertia (kg*cm2) | 0,371 |
| Brake | NO |
| Shaft Type | STRAIGHT SHAFT |
| Protection Class | IP65 |
| Power Supply (V) | 200 |
| Current Type | AC |
| Encoder Type | ABSOLUTE/INCREMENTAL |
| Encoder Resolution (p/rev) | 4194304 |
| Width (mm) | 60 |
| Height (mm) | 77,1 |
| Depth (mm) | 98,3 |
| Weight (kg) | 1,4 |







