Temperature Adapter Mitsubishi FX5-4AD-PT-ADP
FX5-4AD-PT-ADP là bộ thích ứng đo nhiệt độ bốn kênh cho bộ điều khiển dòng FX5, dùng với cảm biến nhiệt điện trở loại platin.
Thời gian đáp ứng của phép đo nhiệt
Một đặc điểm của đo nhiệt độ mà người quen với đo áp suất hay bất ngờ là độ trễ. Nhiệt độ đọc về không phản ánh tức thời nhiệt độ của đối tượng, mà là nhiệt độ của chính đầu dò sau khi nó đã trao đổi nhiệt đủ lâu.
Độ trễ này phụ thuộc kích thước đầu dò, vật liệu vỏ bảo vệ và chất lượng tiếp xúc với đối tượng. Đầu dò to có vỏ dày cho số liệu ổn định nhưng chậm; đầu dò nhỏ nhạy hơn nhưng dễ bị nhiễu bởi biến động cục bộ.
Với vòng điều khiển, độ trễ này ảnh hưởng trực tiếp tới chất lượng điều chỉnh: hệ có trễ lớn luôn khó giữ ổn định hơn và cần đáp ứng chậm hơn để tránh vọt lố. Vì vậy chọn đầu dò cũng là quyết định về điều khiển chứ không chỉ về đo lường.
Ống bảo vệ và ảnh hưởng của nó
Trong môi trường công nghiệp, đầu dò thường được đặt trong ống bảo vệ để tránh ăn mòn và cho phép thay mà không phải dừng quá trình. Nhưng ống bảo vệ cộng thêm một lớp trở nhiệt nữa.
Cách giảm ảnh hưởng là chọn ống vừa khít với đầu dò và, nếu điều kiện cho phép, dùng chất dẫn nhiệt lấp khoảng hở giữa hai phần. Khoảng không khí giữa đầu dò và thành ống là lớp cách nhiệt tốt, và đó chính là thứ làm chậm phép đo.
Khi thay đầu dò, nên giữ nguyên loại ống và độ sâu lắp như cũ. Đổi một trong hai thứ đó sẽ làm đặc tính đáp ứng thay đổi, và bộ tham số điều khiển đã dò trước đó có thể không còn phù hợp.
Trước khi mua
Xác định loại cảm biến platin, dải nhiệt cần đo, kiểu ống bảo vệ và yêu cầu về tốc độ đáp ứng.
Ứng dụng
Kiểm soát nhiệt lò sấy, theo dõi nhiệt nước làm mát, giám sát kho lạnh và các quá trình cần đo nhiệt ổn định.
Hỗ trợ kỹ thuật
Anh chị gửi loại đầu dò và điều kiện lắp, nhân viên kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra. Nhu cầu mua số lượng xin liên hệ qua Vietautomation.com.
FA-COM PLC: Temperature Module
| Series | MELSEC IQ-F SERIES |
|---|---|
| Type | TEMPERATURE INPUT (RTD) |
| Integrated Analogue Inputs | 4 |
| Input Type | RTD |
| Applicable RTD Type | PT100,NI100 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 17,6 |
|---|---|
| Height (mm) | 106 |
| Depth (mm) | 89,1 |
| Weight (kg) | 0,1 |










