QJ72LP25-25 trong hệ thống nhiều tủ
QJ72LP25-25 là module truyền thông thuộc dòng MELSEC-Q, làm trạm phụ trên mạng MELSECNET/H. Module có kích thước 27,4 x 98 x 90 mm và khối lượng 0,15 kg.
Khi thiết kế một hệ thống có nhiều tủ đặt rải rác, câu hỏi đầu tiên là chia tủ theo tiêu chí nào. Có ba cách chia thường gặp và mỗi cách có ưu nhược điểm riêng.
Ba cách chia tủ trong nhà xưởng
Cách thứ nhất là chia theo khu vực địa lý, mỗi tủ phụ trách các thiết bị trong một vùng nhất định. Ưu điểm là đường dây ngắn nhất, thi công đơn giản. Nhược điểm là một tủ có thể chứa thiết bị của nhiều công đoạn khác nhau, khiến việc dừng tủ để bảo trì ảnh hưởng tới nhiều bộ phận.
Cách thứ hai là chia theo công đoạn công nghệ, mỗi tủ phụ trách trọn một công đoạn dù các thiết bị nằm xa nhau. Ưu điểm là có thể dừng riêng từng công đoạn. Nhược điểm là dây dài hơn và có thể chồng chéo giữa các tuyến.
Cách thứ ba là kết hợp, chia theo khu vực nhưng cố gắng để ranh giới tủ trùng với ranh giới công đoạn. Đây là cách được dùng nhiều nhất trong thực tế vì cân bằng được hai yêu cầu.
Quyết định sớm để tránh sửa muộn
Cách chia tủ ảnh hưởng tới toàn bộ phần còn lại của dự án: số lượng trạm, chiều dài tuyến mạng, khối lượng dây tín hiệu, cách tổ chức chương trình và cả quy trình vận hành. Vì vậy nên quyết định ở giai đoạn thiết kế, với sự tham gia của cả bộ phận sản xuất và bảo trì, thay vì để đơn vị thi công tự quyết theo tiện lợi lắp đặt.
Một bản vẽ mặt bằng thể hiện vị trí các tủ, phạm vi phụ trách và tuyến cáp mạng là tài liệu rất hữu ích, dùng được suốt vòng đời hệ thống.
Thông tin bán hàng
Hàng mới 100 phần trăm, bảo hành chính hãng, có hóa đơn VAT và chứng từ CO/CQ theo yêu cầu. Anh chị liên hệ nhân viên tư vấn để được hỗ trợ về cấu hình trạm và danh mục vật tư. Dự án nhiều tủ xin gửi yêu cầu qua Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: Network Module
| Series | MELSEC-Q SERIES |
|---|---|
| Type | LOCAL STATION |
| Network Interface | MELSECNET/H |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 27,4 |
|---|---|
| Height (mm) | 98 |
| Depth (mm) | 90 |
| Weight (kg) | 0,15 |










