QJ71LP21-25 và cấu trúc tuyến cáp mạng
QJ71LP21-25 là module truyền thông của hệ MELSEC-Q, hoạt động trên mạng MELSECNET/H với vai trò trạm chủ hoặc trạm phụ. Module có kích thước 27,4 x 98 x 90 mm và khối lượng 0,11 kg, chiếm một khe tiêu chuẩn trên rack.
Với các mạng cấp điều khiển, cách bố trí tuyến cáp có ảnh hưởng trực tiếp tới độ tin cậy của cả hệ thống. Trong nhà máy, cáp mạng thường phải chạy qua nhiều khu vực có điều kiện khác nhau: khu vực khô ráo trong phòng điều khiển, khu vực nhiều dầu mỡ ở xưởng cơ khí, khu vực ẩm ướt gần trạm xử lý nước, khu vực nhiệt độ cao gần lò.
Bảo vệ tuyến cáp qua các khu vực
Nguyên tắc chung là bảo vệ theo đoạn, mỗi đoạn có biện pháp phù hợp với điều kiện tại chỗ. Đoạn qua khu vực có dầu mỡ và va đập cơ khí cần ống bảo vệ hoặc máng kín. Đoạn qua khu vực ẩm cần chú ý chống nước tại các điểm nối và tránh để cáp nằm trong vũng đọng nước. Đoạn gần nguồn nhiệt cần giữ khoảng cách hoặc dùng vật liệu chịu nhiệt.
Ngoài ra, cần tránh để cáp mạng đi song song và sát với cáp động lực trên quãng đường dài. Khi bắt buộc phải cắt ngang nhau, nên cắt vuông góc thay vì chạy song song. Đây là quy tắc đơn giản nhưng thường bị bỏ qua khi thi công gấp, và hậu quả là những lỗi truyền chập chờn rất khó tìm nguyên nhân.
Ghi chép tuyến cáp
Sau khi thi công, nên lập bản vẽ tuyến cáp thực tế với vị trí các hộp nối và chiều dài từng đoạn. Tài liệu này cực kỳ hữu ích khi cần khoanh vùng sự cố, giúp thu hẹp phạm vi kiểm tra từ toàn nhà máy xuống một vài đoạn cụ thể. Nhiều nhà máy chỉ lập bản vẽ thiết kế mà không cập nhật lại theo thực tế thi công, dẫn tới tài liệu không dùng được khi cần.
Điều kiện cung cấp
Hàng mới 100 phần trăm, bảo hành chính hãng, có hóa đơn VAT và chứng từ CO/CQ theo yêu cầu. Anh chị liên hệ nhân viên tư vấn để được hỗ trợ về cấu hình mạng và vật tư đi kèm. Dự án lắp đặt tuyến mạng cho nhà máy xin gửi yêu cầu qua Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: Network Module
| Series | MELSEC-Q SERIES |
|---|---|
| Type | MASTER/LOCAL STATION |
| Network Interface | MELSECNET/H |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 27,4 |
|---|---|
| Height (mm) | 98 |
| Depth (mm) | 90 |
| Weight (kg) | 0,11 |










