PLC Mitsubishi FX3S-20MR/ES
FX3S-20MR/ES là bộ điều khiển lập trình cỡ nhỏ thuộc dòng FX3S với 20 điểm vào ra tích hợp, đầu ra kiểu relay và cấp nguồn từ lưới điện xoay chiều.
Giao diện thao tác trên cánh tủ
Với máy dùng cấu hình cỡ này, người vận hành thường thao tác trực tiếp qua nút bấm và đèn báo trên cánh tủ chứ không qua màn hình. Cách bố trí các phần tử đó ảnh hưởng tới tốc độ làm việc và tới số lần thao tác nhầm.
Nguyên tắc dễ áp dụng là nhóm theo chức năng và giữ thứ tự giống với trình tự làm việc thực tế. Nút liên quan tới an toàn đặt riêng, dễ với tới và không nằm lẫn giữa các nút vận hành thông thường.
Màu sắc cũng nên theo quy ước quen thuộc trong ngành, vì người vận hành có thể chuyển từ máy này sang máy khác. Một máy dùng màu khác thường sẽ gây phản xạ sai đúng lúc cần nhanh nhất.
Đèn báo nên hiển thị điều gì
Đèn báo hữu ích nhất là loại cho biết trạng thái mà người vận hành không nhìn thấy trực tiếp. Đèn báo động cơ đang chạy trong khi tiếng động cơ đã rõ thì ít giá trị; đèn báo một van bên trong máy đang mở lại rất có ích.
Với các máy có nhiều nguyên nhân dừng, nên dành riêng vài đèn cho các lỗi hay gặp nhất thay vì gom hết vào một đèn báo lỗi chung. Người vận hành nhờ đó tự xử lý được các sự cố đơn giản mà không cần gọi bảo trì.
Số đèn cần tính vào bảng điểm ra ngay từ đầu, vì đây là nhóm hay bị bổ sung muộn và gây thiếu điểm.
Trước khi mua
Lập bảng điểm vào ra kèm số nút bấm và đèn báo dự kiến, xác định loại tải và bố trí cánh tủ.
Ứng dụng
Máy vận hành thủ công có hỗ trợ tự động, thiết bị phụ trợ trong xưởng và các tủ điều khiển lấy điện trực tiếp từ lưới.
Hỗ trợ kỹ thuật
Anh chị mô tả yêu cầu vận hành, nhân viên kỹ thuật sẽ giúp kiểm tra cấu hình. Nhu cầu mua số lượng xin liên hệ qua Vietautomation.com.
FA-COM PLC: Main Unit
| Type | FX3S |
|---|---|
| Power Supply (V) | 100-240 |
| Current Type | AC |
| Program Memory | 16K STEPS |
| Program Memory Unit | EEPROM |
| Integrated Digital Inputs | 12 |
| Integrated Digital Outputs | 8 |
| Output Type | RELAY |
| Local I/O Points | 30 |
| Local + Remote I/O Points | 30 |
| Expandable | NO |
| Cycle Time LD (ns) | 210 |
| Cycle Time MOV (ns) | 500 |
| USB | 1 |
| RS-422 | 1 |
| Power Consumption (W) | 20 |
| Buffer Battery | NO |
| Protection Class | IP10 |
| Min. Ambient Temperature (°C) | 0 |
| Max. Ambient Temperature (°C) | 55 |
| Series | MELSEC-F SERIES |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 75 |
|---|---|
| Height (mm) | 90 |
| Depth (mm) | 75 |
| Weight (kg) | 0,4 |









