Động cơ servo HG-SR152B
HG-SR152B thuộc dòng MELSERVO-J4, công suất định mức 1.5kW, mô-men định mức 7.2 Nm và mô-men lớn nhất 21.5 Nm, tốc độ định mức 2000 vòng phút và lớn nhất 3000 vòng phút. Phiên bản có phanh giữ, quán tính rotor 18.2 kg cm2, khối lượng 9.3 kg, kích thước 130 x 177.5 x 236 mm, cấp bảo vệ IP67.
So với bản không phanh
Bản HG-SR152 không phanh có quán tính rotor 16 kg cm2, khối lượng 7.3 kg và chiều dài 201.5 mm.
Phiên bản có phanh tăng lên lần lượt 18.2 kg cm2, 9.3 kg và 236 mm.
Quán tính tăng khoảng mười bốn phần trăm, khối lượng tăng hai kilôgam và chiều dài tăng gần 35 mm.
Xu hướng chung trong họ động cơ
Đối chiếu qua các mức công suất cho thấy mức tăng quán tính do phanh nằm trong khoảng mười tới hai mươi phần trăm với các động cơ họ này, cao hơn so với các động cơ nhỏ quán tính thấp.
Chênh lệch khối lượng cũng lớn hơn về giá trị tuyệt đối khi công suất tăng.
Đây là quy luật hữu ích khi ước lượng nhanh, nhưng khi tính toán chính thức vẫn nên dùng con số cụ thể trong bảng thông số của đúng mã đang xét.
Khi nào cần tính lại chuyển động
Nếu trục có thời gian tăng tốc sát giới hạn, mức tăng quán tính này đủ để ảnh hưởng tới nhịp máy.
Nếu trục có dư địa rộng, chênh lệch thường không đáng kể và không cần điều chỉnh gì.
Cách xác định là so mô-men cần cho giai đoạn tăng tốc với mô-men khả dụng, sau khi đã cộng phần quán tính tăng thêm.
Điều kiện cung cấp
Hàng mới 100 phần trăm, bảo hành theo chính sách chính hãng, có hóa đơn VAT và chứng từ CO CQ khi cần.
Anh chị gửi thông số chu kỳ để nhân viên tư vấn hỗ trợ kiểm tra. Dự án xin liên hệ qua Vietautomation.com.
FA-Servo-Motion: Servo Motor
Lưu bảng so sánh các phiên bản
Với nhà máy dùng nhiều mức công suất trong cùng một họ động cơ, nên lập một bảng tổng hợp các thông số chính của các mã đang sử dụng.
Bảng gồm mã, công suất, mô-men định mức và lớn nhất, quán tính rotor, khối lượng và kích thước, cho cả phiên bản có phanh lẫn không phanh.
Nhờ đó khi cần đánh giá một thay đổi, có thể tra ngay mà không phải tìm lại tài liệu của từng mã.
Bảng này cũng giúp nhận ra các ranh giới về khung động cơ, tức những chỗ mà việc nâng công suất kéo theo phải làm lại phần gá.
| Series | MELSERVO-J4 |
| Type | HG-SR |
| Rated Capacity (kW) | 1,5 |
| Rated Torque (Nm) | 7,2 |
| Maximum Torque (Nm) | 21,5 |
| Rated Speed (rpm) | 2000 |
| Maximum Speed (rpm) | 3000 |
| Inertia (kg*cm2) | 18,2 |
| Brake | YES |
| Shaft Type | STRAIGHT SHAFT |
| Protection Class | IP67 |
| Power Supply (V) | 200 |
| Current Type | AC |
| Encoder Type | ABSOLUTE/INCREMENTAL |
| Encoder Resolution (p/rev) | 4194304 |
| Width (mm) | 130 |
| Height (mm) | 177,5 |
| Depth (mm) | 236 |
| Weight (kg) | 9,3 |








