RD75D4 và con số tiêu thụ cần tính kỹ
RD75D4 là module điều khiển vị trí dòng MELSEC iQ-R với ngõ ra kiểu vi sai, quản lý 4 trục, tiêu thụ 0,78 A, bề rộng 27,8 mm, thân cao 98 mm, sâu 110 mm, khối lượng 0,15 kg.
Mức 0,78 A là con số cao nhất trong nhóm module định vị của dòng này. Đặt cạnh bản hai trục vi sai tiêu thụ 0,54 A và bản bốn trục transistor tiêu thụ 0,42 A, có thể thấy cả số trục lẫn kiểu ngõ ra đều ảnh hưởng tới mức tiêu thụ, và kiểu vi sai tốn hơn đáng kể.
Khi nhiều module tiêu thụ lớn cùng nằm trên một rack
Một cấu hình thực tế cho máy nhiều trục có thể gồm CPU tích hợp mạng 1,49 A, module định vị bốn trục vi sai 0,78 A, module đếm tốc độ cao 0,72 A và vài module vào ra. Tổng đã vượt 3 A trước khi tính tới các module analog.
Với module nguồn 6,5 A, cấu hình như vậy vẫn nằm trong giới hạn nhưng phần dư địa còn lại không nhiều. Nếu dự kiến bổ sung thiết bị trong tương lai, nên tính tới module nguồn 9 A ngay từ đầu.
Điều đáng nói là bài toán này chỉ lộ ra khi lập bảng tính cụ thể. Nhìn bằng mắt thì một rack tám khe với vài module trông rất bình thường, không có dấu hiệu nào cho thấy nguồn sắp chạm ngưỡng.
Dấu hiệu khi nguồn quá tải
Hệ thống chạy sát ngưỡng thường không hỏng ngay mà biểu hiện bằng những lỗi rời rạc khó tái hiện: module thỉnh thoảng báo lỗi rồi tự hết, hệ thống khởi động lại bất thường, hoặc sự cố xuất hiện nhiều hơn vào những ngày nóng.
Khi gặp các dấu hiệu này, việc đầu tiên nên làm là rà lại bảng phụ tải chứ không phải thay module. Đây là nhóm nguyên nhân rất hay bị bỏ qua vì không ai nghĩ tới nguồn khi module mới là thứ báo lỗi.
Điều kiện cung cấp
Sản phẩm mới 100 phần trăm, bảo hành theo chính sách chính hãng, xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO/CQ khi hồ sơ dự án yêu cầu. Anh chị liên hệ nhân viên tư vấn để được tính giúp phụ tải rack trước khi đặt hàng. Dự án xin gửi danh mục qua Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: Positioning Module
| Series | MELSEC IQ-R SERIES |
|---|---|
| Type | DIFFERENTIAL DRIVER OUTPUT |
| Number of Axes | 4 |
| Int. Current Consumption (A) | 0,78 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 27,8 |
|---|---|
| Height (mm) | 98 (106) |
| Depth (mm) | 110 |
| Weight (kg) | 0,15 |










