Pin nuôi bộ nhớ, chi tiết nhỏ gây sự cố lớn
Trong bảng thông số của R32CPU có một dòng dễ lướt qua: pin nuôi bộ nhớ, giá trị YES. Cùng với đó là bộ nhớ chương trình 320K bước, 4096 điểm vào ra cục bộ và 12288 điểm tính cả phần từ xa, thời gian thực hiện lệnh LD 0,98 nano giây, lệnh MOV 1,96 nano giây, 1 cổng USB, 1 cổng Ethernet, tiêu thụ 0,67 A, bề rộng 27,8 mm, thân cao 98 mm, sâu 110 mm, nặng 0,2 kg. Đây là CPU tiêu chuẩn của dòng MELSEC iQ-R.
Pin giữ những gì
Pin không nuôi chương trình mà nuôi phần dữ liệu cần duy trì khi mất điện: giá trị các thanh ghi lưu trữ, đồng hồ thời gian thực, và một số vùng nhớ đặc biệt tùy cấu hình. Trong thực tế sản xuất, đây thường là những dữ liệu quan trọng nhất: số đếm sản lượng lũy kế, bộ thông số công thức đang chạy, vị trí gốc đã xác lập của các trục, giờ chạy tích lũy của thiết bị.
Khi pin hết mà không ai để ý, hậu quả chỉ lộ ra sau lần mất điện kế tiếp. Máy khởi động lại với dữ liệu trống hoặc sai, người vận hành phải nhập lại thông số bằng tay, và nếu không có bản sao thì phải dò lại từ đầu. Đồng hồ thời gian thực về mốc mặc định cũng làm sai toàn bộ nhật ký sự kiện.
Đưa pin vào lịch bảo trì
CPU thường có cảnh báo khi pin yếu, nhưng cảnh báo đó chỉ hữu ích nếu được đưa lên màn hình vận hành hoặc vào danh sách kiểm tra định kỳ. Nhiều nhà máy có cảnh báo nằm im trong vùng nhớ suốt nhiều tháng mà không ai biết.
Cách làm chắc chắn hơn là thay pin theo lịch dựa trên tuổi thọ khuyến cáo, không chờ tới khi có cảnh báo. Thao tác thay nên thực hiện khi CPU vẫn được cấp điện để dữ liệu không bị mất trong lúc tháo pin cũ, và luôn có bản sao chương trình cùng bảng thông số trước khi bắt đầu.
Điều kiện cung cấp
Sản phẩm mới 100 phần trăm, bảo hành theo chính sách chính hãng, xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO/CQ khi hồ sơ dự án yêu cầu. Anh chị liên hệ nhân viên tư vấn để được hỗ trợ chọn cấu hình và vật tư dự phòng kèm theo. Dự án xin gửi danh mục qua Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: CPU Module
| Series | MELSEC IQ-R SERIES |
|---|---|
| Type | STANDARD CPU |
| Program Memory | 320K |
| Program Memory Unit | STEPS |
| Local I/O Points | 4096 |
| Local + Remote I/O Points | 12288 |
| Cycle Time LD (ns) | 0,98 |
| Cycle Time MOV (ns) | 1,96 |
| USB | 1 |
| Ethernet Port | 1 |
| Buffer Battery | YES |
| Int. Current Consumption (A) | 0,67 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 27,8 |
|---|---|
| Height (mm) | 98 (106) |
| Depth (mm) | 110 |
| Weight (kg) | 0,2 |










