R16CPU quản lý được nhiều điểm vào ra nhất trong nhóm
Trong nhóm CPU tiêu chuẩn dòng MELSEC iQ-R, mỗi mã có một con số giới hạn điểm vào ra khác nhau khi tính cả phần từ xa, và R16CPU đạt mức 16384 điểm, cao nhất trong các mã được liệt kê. Bên cạnh đó là bộ nhớ chương trình 160K bước, 4096 điểm vào ra cục bộ, thời gian thực hiện lệnh LD 0,98 nano giây và MOV 1,96 nano giây, 1 cổng USB, 1 cổng Ethernet, có pin nuôi bộ nhớ, tiêu thụ 0,67 A, bề rộng 27,8 mm, thân cao 98 mm, sâu 110 mm, nặng 0,2 kg.
Giới hạn điểm quan trọng hơn người ta nghĩ
Khi lập cấu hình, nhiều người tập trung vào dung lượng chương trình mà bỏ qua giới hạn số điểm. Thực tế, với các nhà máy có nhiều trạm vào ra phân tán, giới hạn điểm mới là thứ bị chạm trước.
Lý do là mỗi trạm phân tán, dù chỉ có tám hay mười sáu điểm thật, vẫn chiếm một khoảng địa chỉ nhất định trong dải chung. Với hàng chục trạm rải khắp nhà xưởng, tổng số điểm chiếm dụng tăng nhanh hơn nhiều so với số cảm biến thực tế đang dùng.
Vì vậy khi ước lượng, anh chị nên tính theo số điểm chiếm dụng chứ không phải số thiết bị hiện trường, và cộng thêm phần dự phòng cho các trạm sẽ bổ sung về sau.
Kiểm tra trước khi mở rộng hệ thống
Trước mỗi lần thêm trạm mới vào hệ thống đang chạy, nên rà lại ba con số: tổng điểm đã dùng so với giới hạn của CPU, dung lượng chương trình còn trống, và chu kỳ quét hiện tại. Ba con số này quyết định việc mở rộng có khả thi hay cần nâng cấp CPU.
Ghi lại chúng sau mỗi lần thay đổi giúp anh chị nhìn được xu hướng và chủ động lên kế hoạch nâng cấp thay vì bị động khi chạm trần.
Cam kết cung cấp
Sản phẩm mới 100 phần trăm, bảo hành chính hãng, xuất hóa đơn VAT, hỗ trợ CO/CQ khi hồ sơ dự án yêu cầu. Anh chị liên hệ nhân viên tư vấn để được kiểm tra giới hạn cấu hình theo quy mô dự kiến. Dự án nhiều trạm xin gửi danh mục qua Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: CPU Module
| Series | MELSEC IQ-R SERIES |
|---|---|
| Type | STANDARD CPU |
| Program Memory | 160K |
| Program Memory Unit | STEPS |
| Local I/O Points | 4096 |
| Local + Remote I/O Points | 16384 |
| Cycle Time LD (ns) | 0,98 |
| Cycle Time MOV (ns) | 1,96 |
| USB | 1 |
| Ethernet Port | 1 |
| Buffer Battery | YES |
| Int. Current Consumption (A) | 0,67 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 27,8 |
|---|---|
| Height (mm) | 98 (106) |
| Depth (mm) | 110 |
| Weight (kg) | 0,2 |










