Vì sao QD75D1N dùng ngõ ra vi sai
QD75D1N là module điều khiển vị trí một trục của dòng MELSEC-Q, đặc điểm quan trọng nhất ghi trong thông số là kiểu ngõ ra vi sai. Module tiêu thụ 0,43 A từ nguồn nội bộ, kích thước 27,4 x 98 x 90 mm, khối lượng 0,15 kg.
Tín hiệu vi sai truyền trên một cặp dây với hai mức đối nghịch nhau. Khi nhiễu tác động lên đường truyền, nó ảnh hưởng gần như bằng nhau lên cả hai dây, và phía nhận chỉ quan tâm tới hiệu số giữa chúng nên phần nhiễu bị triệt tiêu. Nhờ nguyên lý này, tín hiệu vi sai giữ được độ tin cậy trên khoảng cách xa hơn và ở tần số cao hơn so với kiểu ngõ ra thông thường.
Khi nào nên chọn kiểu vi sai
Có ba tình huống mà kiểu ngõ ra vi sai gần như là lựa chọn bắt buộc. Thứ nhất, khi driver đặt xa tủ điều khiển, ví dụ trên các máy dài hoặc khi tủ điện đặt riêng một khu. Thứ hai, khi máy chạy tốc độ cao khiến tần số xung điều khiển rất lớn, lúc đó chất lượng dạng xung tại đầu nhận trở nên quan trọng. Thứ ba, khi môi trường nhiều nhiễu do có nhiều biến tần công suất lớn, máy hàn hoặc lò cảm ứng hoạt động gần đó.
Ngược lại, với máy nhỏ gọn, driver nằm ngay trong cùng tủ và tốc độ vừa phải, kiểu ngõ ra thông thường đã đủ dùng và tiết kiệm hơn. Điều bắt buộc là driver phía sau phải nhận đúng kiểu tín hiệu mà module phát ra, hai bên không khớp nhau thì hệ thống không hoạt động.
Lắp đặt và hiệu chỉnh
Cáp tín hiệu nên là loại xoắn đôi có vỏ chống nhiễu, giữ đúng cặp dây cho mỗi tín hiệu và không tách cặp ra để đi lẫn với dây khác. Sau khi đấu xong, nên kiểm tra bằng cách cho trục chạy chậm một quãng đã biết trước rồi đo lại khoảng dịch chuyển thực tế, so với số xung đã phát để xác nhận hệ số quy đổi đúng.
Điều kiện cung cấp
Hàng mới 100 phần trăm, bảo hành chính hãng, có hóa đơn VAT và CO/CQ theo yêu cầu. Anh chị nên gửi trước thông tin về loại driver để nhân viên tư vấn xác nhận tương thích kiểu tín hiệu. Đơn hàng dự án xin liên hệ Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: Positioning Module
| Series | MELSEC-Q SERIES |
|---|---|
| Type | DIFFERENTIAL DRIVE OUTPUT |
| Number of Axes | 1 |
| Int. Current Consumption (A) | 0,43 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 27,4 |
|---|---|
| Height (mm) | 98 |
| Depth (mm) | 90 |
| Weight (kg) | 0,15 |










