Bộ lập trình Mitsubishi Q50UDEHCPU
Khối xử lý nhóm vạn năng dòng MELSEC-Q với dung lượng chương trình 500 nghìn bước, quản lý 4096 điểm vào ra cục bộ và tối đa 8192 điểm khi tính cả phần qua mạng. Thời gian thực hiện lệnh cơ bản 9,5 nano giây, lệnh chuyển dữ liệu 19 nano giây. Có cổng USB và cổng Ethernet, dùng pin nuôi dữ liệu. Dòng tiêu thụ nội bộ 0,5 A, kích thước 27,4 mm x 98 mm x 115 mm, khối lượng 0,24 kg.
Chương trình lớn cần nhiều người cùng làm
Ở bậc dung lượng này, khối lượng công việc thường vượt quá khả năng của một người trong thời gian dự án cho phép, nên phải chia cho nhiều người. Việc chia không nên theo kiểu ai rảnh làm phần nào, mà nên theo ranh giới chức năng rõ ràng với giao diện dữ liệu được thống nhất trước. Mỗi người chịu trách nhiệm một khối, và các khối chỉ giao tiếp với nhau qua những vùng dữ liệu đã định nghĩa. Cách tổ chức này cho phép làm song song và giảm hẳn thời gian tích hợp ở cuối dự án.
Kiểm soát sự tăng trưởng của chương trình
Một chương trình lớn có xu hướng phình to theo thời gian, vì mỗi yêu cầu mới đều được thêm vào và hiếm khi có ai xoá phần cũ không còn dùng. Sau vài năm, một phần đáng kể mã lệnh trở thành phần chết mà không ai dám bỏ vì không chắc nó còn tác dụng gì. Cách phòng tránh là đánh dấu rõ khi một chức năng bị ngừng sử dụng, ghi ngày và lý do, và định kỳ rà soát để loại bỏ. Việc này nên được lên lịch như một hạng mục bảo trì chứ không chờ tới khi bộ nhớ đầy.
Đừng để dung lượng lớn thay thế cho thiết kế tốt
Có một cám dỗ thực tế khi làm việc với bậc dung lượng lớn: không cần suy nghĩ về cấu trúc vì dù sao cũng còn nhiều chỗ. Kinh nghiệm cho thấy đây là con đường dẫn tới một hệ thống mà chi phí bảo trì tăng dần cho tới lúc không ai muốn động vào. Dung lượng lớn nên được dùng để chứa những phần thật sự có giá trị như chẩn đoán, ghi dữ liệu và mô phỏng, chứ không phải để dung thứ cho cách viết thiếu tổ chức.
Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật
Sản phẩm mới 100 phần trăm, nguyên đai kiện, bảo hành chính hãng, có hoá đơn VAT và chứng từ nguồn gốc theo yêu cầu hồ sơ. Anh chị cần đánh giá quy mô chương trình thực tế trước khi chọn bậc dung lượng, hoặc cần tư vấn cách tổ chức dự án nhiều người, xin liên hệ nhân viên tư vấn kỹ thuật. Đơn hàng dự án xin gửi về Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: CPU Module
| Series | MELSEC-Q SERIES |
|---|---|
| Type | UNIVERSAL MODEL QCPU |
| Program Memory | 500K |
| Program Memory Unit | STEPS |
| Local I/O Points | 4096 |
| Local + Remote I/O Points | 8192 |
| Cycle Time LD (ns) | 9,5 |
| Cycle Time MOV (ns) | 19 |
| USB | 1 |
| Ethernet Port | 1 |
| Buffer Battery | YES |
| Int. Current Consumption (A) | 0,5 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 27,4 |
|---|---|
| Height (mm) | 98 |
| Depth (mm) | 115 |
| Weight (kg) | 0,24 |










