CPU Module Mitsubishi L26CPU-BT
Khối xử lý này thuộc dòng MELSEC-L với bộ nhớ chương trình 260 nghìn bước, quản lý 4096 điểm cục bộ và tối đa 8192 điểm khi tính cả phần từ xa, kiểu đấu nối sink, có pin nuôi dữ liệu, một cổng USB và một cổng Ethernet. Lệnh cơ bản thực hiện trong 9,5 nano giây, lệnh chuyển dữ liệu trong 19 nano giây, dòng tiêu thụ nội bộ 1,37 A. Điểm khác biệt rõ nhất so với bản không có phần đuôi BT nằm ở kích thước: rộng 98,5 mm, cao 90 mm, sâu 118 mm, nặng 0,47 kg.
Vì sao thân máy lớn hơn hẳn
Chênh lệch gần ba phân chiều ngang và hơn hai phân chiều sâu so với bản tiêu chuẩn cùng bậc cho thấy thiết bị mang thêm phần cứng tích hợp bên trong thay vì chỉ là cùng một sản phẩm đóng vỏ khác. Với người thiết kế tủ, ý nghĩa thực tế là phải kiểm tra lại bố trí nếu đang thay thế cho một bản nhỏ hơn: chỗ trên ray có thể vừa nhưng chiều sâu 118 mm cộng với khoảng nhô của bó dây phía trước là con số cần đối chiếu với vỏ tủ hiện có.
Kiểm tra kích thước khi cải tạo tủ cũ
Tình huống hay gặp trong các dự án nâng cấp là tủ được giữ nguyên còn thiết bị bên trong thay mới. Lúc đó ba kích thước cần kiểm tra theo thứ tự ưu tiên: chiều sâu tính từ mặt ray tới mặt trong cánh tủ, chiều ngang còn trống trên ray sau khi trừ các thiết bị giữ lại, và khoảng cách tới máng dây phía trên và phía dưới. Kinh nghiệm là đo trực tiếp bằng thước tại hiện trường thay vì tin vào bản vẽ tủ, vì tủ đã qua nhiều lần cải tạo thường không còn giống bản vẽ ban đầu.
Chuẩn bị cho ngày thi công
Với một hạng mục thay khối xử lý, thời gian dừng máy cho phép thường rất ngắn. Việc chuẩn bị trước gồm: sao lưu chương trình và dữ liệu hiện có, in sẵn sơ đồ đấu dây, đánh dấu toàn bộ dây trước khi tháo, chuẩn bị đầy đủ phụ kiện ghép nối, và diễn tập trình tự công việc trên giấy. Danh sách này nghe đơn giản nhưng chính nó phân biệt một ca thay thiết bị kết thúc trong vài giờ với một ca kéo dài sang hôm sau.
Thông tin đặt hàng
Sản phẩm mới 100 phần trăm, nguyên đai kiện, hưởng bảo hành chính hãng, xuất hóa đơn VAT và cấp chứng từ nguồn gốc khi hồ sơ yêu cầu. Anh chị cần đối chiếu kích thước với tủ hiện có hoặc muốn được hỗ trợ lập kế hoạch thay thế, hãy trao đổi với nhân viên tư vấn kỹ thuật. Nhu cầu mua số lượng lớn theo dự án xin liên hệ qua Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: CPU Module
| Series | MELSEC-L SERIES |
|---|---|
| Type | SINK |
| Program Memory | 260K |
| Program Memory Unit | STEPS |
| Local I/O Points | 4096 |
| Local + Remote I/O Points | 8192 |
| Cycle Time LD (ns) | 9,5 |
| Cycle Time MOV (ns) | 19 |
| USB | 1 |
| Ethernet Port | 1 |
| Buffer Battery | YES |
| Int. Current Consumption (A) | 1,37 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 98,5 |
|---|---|
| Height (mm) | 90 |
| Depth (mm) | 118 |
| Weight (kg) | 0,47 |










