Động cơ servo HG-KN73BJ-S100
HG-KN73BJ-S100 thuộc dòng HG-KN, công suất định mức 750W tương đương 0.75kW, dòng định mức 4.8A, nguồn 200Vac. Động cơ có trục thẳng, phanh giữ điện từ, encoder tuyệt đối 17 bit, phớt dầu, kết cấu kín làm mát tự nhiên. Kích thước H96 x W80 x D202.5 mm.
Nguồn cấp cho cuộn phanh
Phanh giữ hoạt động theo nguyên tắc nhả khi có điện, nên cuộn phanh cần một nguồn một chiều riêng với điện áp đúng quy định.
Điện áp tại đầu cuộn phanh phải nằm trong dung sai cho phép, và đây là chỗ hay phát sinh vấn đề khi động cơ nằm xa tủ điện.
Sụt áp trên đường dây dài có thể khiến điện áp thực tế tại cuộn phanh thấp hơn mức cần thiết.
Hậu quả khi điện áp không đủ
Nếu điện áp thấp, phanh có thể nhả không hoàn toàn.
Khi đó bề mặt ma sát vẫn tiếp xúc trong lúc trục quay, gây mòn rất nhanh và sinh nhiệt.
Điều đáng lo là hiện tượng này không gây lỗi ngay: máy vẫn chạy, chỉ có mô-men tải cao hơn bình thường và phanh mòn dần.
Tới khi phát hiện thì phanh đã mất phần lớn khả năng giữ, đúng vào lúc người ta vẫn tin rằng trục được bảo vệ.
Kiểm tra bằng phép đo
Cách xác minh đơn giản là đo điện áp ngay tại đầu cuộn phanh khi phanh đang được cấp điện, thay vì đo tại tủ.
Nếu giá trị thấp hơn quy định, cần tăng tiết diện dây hoặc bố trí lại nguồn cấp gần hơn.
Nên đưa phép đo này vào nội dung nghiệm thu cho mọi trục có phanh, đặc biệt khi khoảng cách từ tủ tới động cơ lớn.
Điều kiện cung cấp
Hàng mới 100 phần trăm, bảo hành theo chính sách chính hãng, đầy đủ hóa đơn VAT và CO CQ khi anh chị yêu cầu.
Anh chị gửi khoảng cách lắp đặt để nhân viên tư vấn hỗ trợ. Dự án xin gửi qua Vietautomation.com.
Ghi thông số đo được vào hồ sơ
Các phép đo thực hiện khi nghiệm thu, gồm điện áp tại cuộn phanh, dòng làm việc của trục và nhiệt độ vỏ động cơ, nên được ghi vào hồ sơ máy.
Đây là bộ số liệu mốc cho phép mọi lần kiểm tra sau trả lời được câu hỏi tình trạng hiện tại đã xấu đi hay vẫn như ban đầu.
Cần ghi kèm điều kiện đo, gồm mức tải và thời điểm trong chu kỳ, vì không có thông tin đó thì các giá trị không so sánh được với nhau.
Bộ số liệu này thường chỉ chiếm một trang giấy nhưng là cơ sở cho phần lớn các quyết định bảo trì về sau.
| Primary brand | Mitsubishi Electric |
| Main function | AC servo motor |
| Product series / family name | MELSERVO JE series |
| Sub-range name | HG-KN series |
| Functions | AC brushless rotary servo motor |
| Design | straight shaftbuilt-in e/m brakebuilt-in absolute feedback encod. (17-bit)oil sealTotally Enclosed Natural Cooling (TENC) structurelow inertia / small power capacitynatural cooling |
| Supply voltage (AC) | 200Vac class |
| Rated current | 4.8A |
| Rated active power (kW) | 750W / 0.75kW |
| Rotational speed | 3000rpm5000rpm (maximum) |
| Torque | 2.4Nm nominal |
| Maximum torque | 7.2Nm |
| Moment of inertia | 0.00139kg.m2 (1.39kg.cm2) |
| Net Height (mm) | 96 mm |
| Net Width (mm) | 80 mm |
| Net Depth (mm) | 202.5 mm |
| Mounting mode | 80x80mm flange mounting |
| Resolution | 131072ppr (equivalent to 17-bit) feedback |
| Degree of protection | IP65 |
| Dimensions | H96mm x W80mm x D202.5mm |
| Ambient air temperature for operation | 0…+40 °C |
| Ambient air temperature for storage | -15°C…+70 °C |
| Maximum radial load | 392 N |
| Maximum axial load | 147 N |
| Maximum current | 14 A |
| Order code / Manufacturer SKU | HG-KN73BJ |
| Manufacturer product status | Commercialized |








