Analog Input Module Mitsubishi FX5-4AD
FX5-4AD là module đọc tín hiệu tương tự bốn kênh thuộc dòng FX5, chuyển các đại lượng liên tục từ cảm biến thành giá trị số cho chương trình.
Độ phân giải và ý nghĩa thực tế của nó
Thông số hay được nhắc tới khi so sánh module tương tự là độ phân giải, tức số bước mà thiết bị chia dải đo. Nhưng con số đó chỉ có ý nghĩa khi quy về đơn vị kỹ thuật của chính quá trình đang đo.
Cách quy đổi đơn giản: lấy dải đo thực tế chia cho số bước. Một dải áp suất mười bar chia cho vài nghìn bước cho ra bước nhỏ hơn nhiều so với yêu cầu của phần lớn ứng dụng công nghiệp, nghĩa là độ phân giải không phải điểm nghẽn.
Điều đáng quan tâm hơn thường là độ chính xác tổng và độ ổn định theo nhiệt độ. Một thiết bị phân giải rất mịn nhưng trôi theo nhiệt độ môi trường sẽ cho số đẹp mà không đúng, và trong tủ điện thì nhiệt độ luôn thay đổi theo tải và theo giờ trong ngày.
Phân bổ kênh giữa các module
Với hệ cần nhiều hơn bốn kênh, câu hỏi là gom vào ít module hay chia ra nhiều module. Về chi phí thì gom lại rẻ hơn, nhưng có lý do để cân nhắc.
Khi một module hỏng, toàn bộ kênh trên nó mất cùng lúc. Nếu tất cả tín hiệu quan trọng nằm chung một module thì máy dừng hoàn toàn; nếu chia sao cho mỗi module giữ một phần quan trọng và một phần ít quan trọng thì hệ vẫn còn đủ thông tin để chạy ở chế độ hạn chế trong lúc chờ thay.
Cách phân bổ cũng nên tính tới việc đi dây: các cảm biến ở cùng khu vực nên về cùng một module để cáp đi gọn, miễn là không vi phạm nguyên tắc phân tán rủi ro ở trên.
Trước khi mua
Xác định số kênh cần dùng, dải đo thực tế của từng đại lượng, độ chính xác yêu cầu và điều kiện nhiệt độ trong tủ.
Ứng dụng
Giám sát áp suất và mức nhiều điểm, đo dòng tải, theo dõi lưu lượng và các hệ cần đọc nhiều đại lượng liên tục.
Hỗ trợ kỹ thuật
Anh chị gửi danh sách cảm biến, nhân viên kỹ thuật sẽ giúp kiểm tra cấu hình. Nhu cầu mua số lượng xin liên hệ qua Vietautomation.com.
FA-COM PLC: Analogue I/O Module
| Series | MELSEC IQ-F SERIES |
|---|---|
| Type | ANALOG INPUT |
| Power Supply (V) | 24 |
| Current Type | DC |
| Integrated Analogue Inputs | 4 |
| Input Voltage Range (V) | -10-10; 0-10; 0-5; 1-5 |
| Input Current Range (mA) | -20-20; 0-20; 4-20 |
| Min. Ambient Temperature (°C) | 0 |
| Max. Ambient Temperature (°C) | 55 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 40 |
|---|---|
| Height (mm) | 90 |
| Depth (mm) | 102,2 |
| Weight (kg) | 0,2 |










