Analog Adapter Mitsubishi FX5-4AD-ADP
FX5-4AD-ADP là bộ thích ứng đọc tín hiệu tương tự bốn kênh cho bộ điều khiển dòng FX5, gắn liền vào thân thiết bị.
Vị trí đặt cảm biến quan trọng ngang thiết bị đọc
Phần lớn thời gian khi bàn về đo lường, người ta tập trung vào thiết bị đọc và cảm biến. Nhưng trong thực tế, sai số lớn nhất thường đến từ chỗ đặt cảm biến chứ không phải chất lượng của nó.
Với đo áp suất trong đường ống, đặt ngay sau một van hoặc một chỗ co thắt sẽ cho giá trị khác hẳn so với đặt ở đoạn ống thẳng. Với đo mức trong bồn có khuấy, vị trí gần cánh khuấy cho số dao động liên tục.
Nguyên tắc chung là đặt ở nơi đại lượng cần đo ổn định và đại diện cho cả hệ, tránh các vị trí có dòng chảy rối, rung động hoặc chịu ảnh hưởng cục bộ. Một cảm biến bình thường đặt đúng chỗ cho kết quả tốt hơn một cảm biến đắt tiền đặt sai chỗ.
Ghi lại điều kiện đo vào hồ sơ
Điều nên làm nhưng ít người làm là ghi lại vị trí và điều kiện đặt của từng cảm biến vào hồ sơ máy, kèm ảnh chụp.
Giá trị của việc này lộ ra khi thay cảm biến sau vài năm: người thay không biết cái cũ đặt sâu bao nhiêu, hướng nào, có ống bảo vệ hay không. Lắp lại khác đi thì số đo đổi theo, và cả hệ phải hiệu chỉnh lại mà không ai hiểu vì sao.
Với các phép đo mà sản phẩm phụ thuộc vào, chẳng hạn nhiệt độ trong quá trình xử lý, việc giữ nguyên điều kiện đo giữa các lần thay thế còn quan trọng hơn cả độ chính xác tuyệt đối của phép đo.
Trước khi mua
Xác định số kênh cần dùng, loại và dải tín hiệu của cảm biến, cùng vị trí lắp đặt dự kiến.
Ứng dụng
Giám sát áp suất, mức và lưu lượng trong dây chuyền, các hệ cần bổ sung kênh đo mà không còn chỗ trên ray.
Hỗ trợ kỹ thuật
Anh chị gửi thông số cảm biến và điều kiện lắp, nhân viên kỹ thuật sẽ hỗ trợ. Nhu cầu mua số lượng xin liên hệ qua Vietautomation.com.
FA-COM PLC: Analogue I/O Module
| Series | MELSEC IQ-F SERIES |
|---|---|
| Type | ANALOG INPUT |
| Power Supply (V) | 24 |
| Current Type | DC |
| Integrated Analogue Inputs | 4 |
| Input Voltage Range (V) | -10-10; 0-10; 0-5; 1-5 |
| Input Current Range (mA) | -20-20; 0-20; 4-20 |
| Min. Ambient Temperature (°C) | 0 |
| Max. Ambient Temperature (°C) | 55 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 17,6 |
|---|---|
| Height (mm) | 106 |
| Depth (mm) | 89,1 |
| Weight (kg) | 0,1 |










