PLC Mitsubishi FX3UC-96MT/D
FX3UC-96MT/D là bộ điều khiển lập trình thuộc nhánh siêu mỏng của dòng FX3U với 96 điểm vào ra tích hợp, đầu ra kiểu transistor và cấp nguồn một chiều.
Khi mật độ điểm cao nhất gặp tủ nhỏ nhất
Đây là cấu hình đẩy tỷ lệ điểm trên chiều rộng lên mức cao nhất của họ. Nhóm máy phù hợp là những thiết bị vừa nhiều cảm biến vừa bị ép chặt về không gian: máy đóng gói nhiều trạm, thiết bị lắp ráp tự động, máy kiểm tra sản phẩm.
Ở mật độ này, nhiệt trở thành yếu tố phải tính. Các thiết bị hẹp xếp sát nhau tạo ra nhiệt cộng dồn, và thiết bị nằm giữa dãy chịu điều kiện khắc nghiệt nhất vì bị kẹp giữa hai nguồn nhiệt.
Tiết kiệm được chiều rộng không có nghĩa là nên nhồi kín ray. Vẫn cần chừa khoảng hở theo tài liệu và kiểm chứng bằng cách cho máy chạy đầy tải một giờ rồi đo nhiệt độ tại vị trí giữa dãy, với cửa tủ đóng.
Chia nhóm tín hiệu cho hệ gần trăm điểm
Với số điểm ở mức này, cách chia nhóm quyết định thời gian mọi lần xử lý sự cố. Nguyên tắc là chia theo khu vực vật lý của máy, và giữ cùng một cách chia xuyên suốt cả bốn nơi: bảng địa chỉ, khối đầu nối, sơ đồ đấu dây và cấu trúc chương trình.
Khi bốn thứ đó cùng một logic, người bảo trì chỉ cần nhớ một cấu trúc duy nhất. Nhìn địa chỉ là biết đi tới khu vực nào của máy, tới đó là biết khối đầu nối nào, mở chương trình là biết khối lệnh nào.
Ngược lại, nếu mỗi thứ chia theo một logic khác nhau thì người sửa phải liên tục dịch qua lại giữa các hệ quy chiếu, và đó chính là chỗ sinh ra nhầm lẫn lúc đang gấp.
Trước khi mua
Lập bảng điểm vào ra chia theo khu vực, đo chiều dài ray, tính nhiệt trong tủ và danh mục cáp cùng khối đầu nối.
Ứng dụng
Máy đóng gói nhiều trạm, thiết bị lắp ráp tự động, máy kiểm tra và các hệ nhiều điểm trong không gian hẹp.
Hỗ trợ kỹ thuật
Anh chị gửi bảng điểm và điều kiện tủ, nhân viên kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra cấu hình. Nhu cầu mua số lượng xin liên hệ qua Vietautomation.com.
FA-COM PLC: Main Unit
| Type | FX3UC |
|---|---|
| Power Supply (V) | 24 |
| Current Type | DC |
| Program Memory | 64K STEPS |
| Program Memory Unit | EEPROM |
| Integrated Digital Inputs | 48 |
| Integrated Digital Outputs | 48 |
| Output Type | TRANSISTOR |
| Output Logic | SINK |
| Local I/O Points | 256 |
| Local + Remote I/O Points | 384 |
| Expandable | YES |
| Cycle Time LD (ns) | 65 |
| Cycle Time MOV (ns) | 642 |
| RS-422 | 1 |
| Power Consumption (W) | 14 |
| Buffer Battery | YES |
| Protection Class | IP10 |
| Min. Ambient Temperature (°C) | 0 |
| Max. Ambient Temperature (°C) | 55 |
| Series | MELSEC-F SERIES |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 85,4 |
|---|---|
| Height (mm) | 90 |
| Depth (mm) | 74 |
| Weight (kg) | 0,35 |










