R60ADH4 đo analog tốc độ cao
R60ADH4 là module ngõ vào analog tốc độ cao thuộc dòng MELSEC iQ-R, có 4 kênh, chiếm 16 điểm vào ra trên PLC, hỗ trợ dải điện áp -10 đến 10 V, 0 đến 10 V, 0 đến 5 V, 1 đến 5 V và dải dòng 0 đến 20 mA, 4 đến 20 mA, đấu dây bắt vít, tiêu thụ 0,73 A, bề rộng 27,8 mm, thân cao 98 mm, sâu 131 mm, khối lượng 0,2 kg.
Mức tiêu thụ 0,73 A cao hơn nhiều lần so với module analog thông thường vốn nằm quanh 0,16 tới 0,22 A. Đây là cái giá của tốc độ lấy mẫu cao và cần được tính vào bảng phụ tải của rack.
Khi nào tốc độ lấy mẫu trở nên quan trọng
Với phần lớn phép đo trong nhà máy, đại lượng biến thiên chậm: nhiệt độ bồn thay đổi trong nhiều phút, mức chất lỏng dâng dần, áp suất đường ống khá ổn định. Với những trường hợp này, module analog tiêu chuẩn hoàn toàn đủ.
Vấn đề phát sinh với các đại lượng biến thiên nhanh: lực trong quá trình ép hoặc dập, áp suất trong xy lanh thủy lực khi đóng mở van, rung động của trục quay, dòng điện trong quá trình hàn. Ở đây, nếu lấy mẫu quá thưa thì giá trị đọc được không phản ánh đúng diễn biến thật, thậm chí bỏ sót hoàn toàn các đỉnh ngắn.
Hậu quả nguy hiểm là hệ thống vẫn cho ra một con số trông có vẻ hợp lý, không báo lỗi gì, nhưng con số đó sai. Việc phát hiện chỉ có thể qua đối chiếu với thiết bị đo độc lập.
Xác định nhu cầu bằng số liệu
Trước khi chọn, anh chị nên ước lượng thời gian mà đại lượng cần đo biến đổi đáng kể. Nếu con số đó tính bằng giây thì module tiêu chuẩn đủ dùng. Nếu tính bằng phần trăm giây hoặc nhỏ hơn, cần cân nhắc module tốc độ cao và đồng thời xem lại cả chu kỳ quét của chương trình.
Cam kết cung cấp
Thiết bị mới 100 phần trăm, bảo hành theo chính sách chính hãng, xuất hóa đơn VAT, hỗ trợ CO/CQ khi hồ sơ yêu cầu. Anh chị mô tả đặc tính đại lượng cần đo để nhân viên tư vấn hỗ trợ đánh giá. Dự án xin gửi qua Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: Analogue I/O Module
| Series | MELSEC IQ-R SERIES |
|---|---|
| Type | HIGH-SPEED ANALOG INPUT |
| Occupied I/O Points on PLC | 16 |
| Integrated Analogue Inputs | 4 |
| Input Voltage Range (V) | -10-10; 0-10; 0-5; 1-5 |
| Input Current Range (mA) | 0-20; 4-20 |
| Wiring | SCREW |
| Int. Current Consumption (A) | 0,73 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 27,8 |
|---|---|
| Height (mm) | 98 (106) |
| Depth (mm) | 131 |
| Weight (kg) | 0,2 |










