Đưa chức năng an toàn ra tận hiện trường
Với một nhà máy có mặt bằng rộng, các thiết bị an toàn nằm rải rác: nút dừng khẩn ở nhiều vị trí, cảm biến rào chắn tại từng cụm máy, công tắc cửa ở nhiều khu vực. Kéo toàn bộ dây của chúng về một tủ trung tâm là công việc tốn kém và khó bảo trì.
Giải pháp là dùng mạng an toàn với các trạm vào ra an toàn đặt tại chỗ, và một CPU an toàn làm trung tâm. R32SFCPU-SET là bộ CPU an toàn dòng MELSEC iQ-R với bộ nhớ chương trình 320K bước, 4096 điểm vào ra cục bộ và 4096 điểm tính cả phần từ xa, thời gian thực hiện lệnh LD 0,98 nano giây, lệnh MOV 1,96 nano giây, 1 cổng USB, 1 cổng Ethernet, có pin nuôi bộ nhớ, tiêu thụ 0,76 A, kích thước 27,8 x 106 x 110 mm, nặng 0,2 kg.
Mạng an toàn khác mạng thường ra sao
Một mạng truyền thông thông thường chỉ cần đưa dữ liệu tới đích. Mạng an toàn còn phải phát hiện được mọi tình huống mà dữ liệu không tới đúng: gói tin bị mất, tới trễ, tới sai thứ tự, bị sao chép, hoặc bị hỏng nội dung.
Nguyên tắc là khi không chắc chắn thì phải chuyển về trạng thái an toàn. Nếu một trạm mất liên lạc quá thời gian cho phép, hệ thống coi như trạm đó đang báo nguy hiểm và dừng vùng liên quan, thay vì giả định mọi thứ vẫn bình thường.
Thiết kế thời gian đáp ứng
Khi chức năng an toàn đi qua mạng, tổng thời gian từ lúc tác động tới lúc cơ cấu dừng bao gồm cả thời gian truyền. Con số này phải được tính toán và so với yêu cầu, đặc biệt với các bài toán mà khoảng cách an toàn phụ thuộc vào thời gian dừng.
Đây là phần tính toán cần người có chuyên môn thực hiện và phải được lưu trong hồ sơ, vì nó là căn cứ để xác định vị trí lắp rào chắn và cảm biến.
Thông tin bán hàng
Hàng mới 100 phần trăm, bảo hành chính hãng, có hóa đơn VAT và chứng từ CO/CQ theo yêu cầu. Anh chị liên hệ nhân viên tư vấn để xác nhận thành phần bộ và cấu hình trạm. Dự án xin gửi qua Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: CPU Module
| Series | MELSEC IQ-R SERIES |
|---|---|
| Type | SAFETY CPU |
| Program Memory | 320K |
| Program Memory Unit | STEPS |
| Local I/O Points | 4096 |
| Local + Remote I/O Points | 4096 |
| Cycle Time LD (ns) | 0,98 |
| Cycle Time MOV (ns) | 1,96 |
| USB | 1 |
| Ethernet Port | 1 |
| Buffer Battery | YES |
| Int. Current Consumption (A) | 0,76 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 27,8 |
|---|---|
| Height (mm) | 106 |
| Depth (mm) | 110 |
| Weight (kg) | 0,2 |










