Điều khiển theo mẻ và vai trò của R32PCPU
Không phải nhà máy quá trình nào cũng chạy liên tục. Nhiều ngành sản xuất theo mẻ: pha trộn hóa chất theo công thức, nấu và ủ trong thực phẩm đồ uống, sản xuất sơn và mực in, chế biến dược phẩm. Mỗi mẻ đi qua một chuỗi công đoạn có thứ tự, với thông số riêng theo từng loại sản phẩm.
R32PCPU là CPU quá trình dòng MELSEC iQ-R với bộ nhớ chương trình 320K bước, 4096 điểm vào ra cục bộ và 4096 điểm tính cả phần từ xa, thời gian thực hiện lệnh LD 0,98 nano giây, lệnh MOV 1,96 nano giây, 1 cổng USB, 1 cổng Ethernet, có pin nuôi bộ nhớ, tiêu thụ 0,76 A, bề rộng 27,8 mm, thân cao 98 mm, sâu 110 mm, nặng 0,2 kg.
Vì sao điều khiển theo mẻ tốn dung lượng chương trình
Bài toán mẻ kết hợp cả hai loại logic: phần trình tự giống điều khiển máy, và phần điều chỉnh liên tục giống điều khiển quá trình. Thêm vào đó là quản lý công thức, ghi nhận dữ liệu từng mẻ phục vụ truy xuất nguồn gốc, và xử lý các tình huống gián đoạn giữa chừng.
Phần cuối đặc biệt phức tạp. Khi một mẻ bị dừng ở giữa vì mất điện hoặc sự cố thiết bị, chương trình phải biết mẻ đang ở công đoạn nào, đã nạp bao nhiêu nguyên liệu, và có thể tiếp tục hay phải xả bỏ. Viết đầy đủ phần này thường chiếm tỷ trọng lớn trong chương trình.
Dữ liệu mẻ phục vụ truy xuất nguồn gốc
Với thực phẩm và dược phẩm, việc lưu đủ dữ liệu từng mẻ là yêu cầu bắt buộc chứ không phải tùy chọn. Nội dung cần ghi thường gồm mã mẻ, thời điểm bắt đầu và kết thúc từng công đoạn, giá trị đo thực tế của các đại lượng quan trọng, thông số công thức đã dùng và mọi sai lệch so với quy định.
Anh chị nên thống nhất danh mục dữ liệu này với bộ phận quản lý chất lượng ngay từ giai đoạn thiết kế, vì bổ sung sau khi hệ thống đã chạy sẽ tốn kém hơn nhiều.
Cam kết cung cấp
Sản phẩm mới 100 phần trăm, bảo hành chính hãng, có hóa đơn VAT và CO/CQ theo yêu cầu hồ sơ. Anh chị liên hệ nhân viên tư vấn để trao đổi về cấu hình. Dự án xin gửi qua Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: CPU Module
| Series | MELSEC IQ-R SERIES |
|---|---|
| Type | PROCESS CPU |
| Program Memory | 320K |
| Program Memory Unit | STEPS |
| Local I/O Points | 4096 |
| Local + Remote I/O Points | 4096 |
| Cycle Time LD (ns) | 0,98 |
| Cycle Time MOV (ns) | 1,96 |
| USB | 1 |
| Ethernet Port | 1 |
| Buffer Battery | YES |
| Int. Current Consumption (A) | 0,76 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 27,8 |
|---|---|
| Height (mm) | 98 (106) |
| Depth (mm) | 110 |
| Weight (kg) | 0,2 |










