QX41 với 32 điểm trên một khe
QX41 là module ngõ vào một chiều kiểu chung dương của dòng MELSEC-Q. Module có 32 ngõ vào số, chiếm 32 điểm I/O trên PLC, điện áp ngõ vào định mức 24 VDC, đấu nối bằng connector, tiêu thụ 0,075 A, kích thước 27,4 x 98 x 90 mm, khối lượng 0,123 kg.
Mật độ 32 điểm trên một khe là bước nhảy đáng kể so với module 16 điểm cùng kích thước. Với một rack tám khe, sự khác biệt này quyết định hệ thống quản lý được 128 điểm hay 256 điểm ngõ vào. Ở các dây chuyền lớn với hàng trăm cảm biến, mật độ cao gần như là bắt buộc nếu không muốn dựng quá nhiều rack.
Đổi lại là cách đấu nối phức tạp hơn
Ba mươi hai sợi dây không thể đấu vào một hàng cầu đấu bắt vít trên bề rộng 27,4 mm, nên module dùng connector. Điều này thay đổi hẳn cách thi công. Dây phải được bấm vào đầu nối chuyên dụng, thường làm trên bàn với dụng cụ chuyên dùng, không phải đấu trực tiếp tại tủ.
Phương án được dùng phổ biến nhất trong thực tế là dùng cáp chế tạo sẵn kết hợp với khối đầu nối trung gian. Một đầu cáp cắm vào module, đầu kia cắm vào khối đầu nối gắn trên thanh ray, và khối này có các cực bắt vít để đấu dây từ hiện trường. Cách làm này giữ được mật độ cao của module trong khi thi công tại tủ vẫn đơn giản.
Lợi ích khi bảo trì
Một ưu điểm ít được nhắc tới của phương án dùng khối đầu nối trung gian là tốc độ thay module. Khi module hỏng, người thợ chỉ cần rút một đầu cáp, thay module, cắm lại, toàn bộ mất vài phút mà không đụng tới ba mươi hai sợi dây hiện trường. So với việc tháo và đấu lại từng sợi, thời gian tiết kiệm được rất lớn.
Cam kết cung cấp
Thiết bị mới 100 phần trăm, bảo hành theo chính sách chính hãng, xuất hóa đơn VAT, hỗ trợ CO/CQ theo yêu cầu hồ sơ. Anh chị liên hệ nhân viên tư vấn để được tư vấn về cáp và khối đầu nối đi kèm. Dự án nhiều tủ xin gửi danh mục qua Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: Digital Input Module
| Series | MELSEC-Q SERIES |
|---|---|
| Type | DC INPUT (PLUS COMMON) |
| Occupied I/O Points on PLC | 32 |
| Integrated Digital Inputs | 32 |
| Rated Input Voltage (VDC) | 24 |
| Wiring | CONNECTOR |
| Int. Current Consumption (A) | 0,075 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 27,4 |
|---|---|
| Height (mm) | 98 |
| Depth (mm) | 90 |
| Weight (kg) | 0,123 |










