QX10-TS với kiểu đấu dây kẹp lò xo
QX10-TS là module ngõ vào xoay chiều của dòng MELSEC-Q. Thông số cho biết module có 16 ngõ vào số, chiếm 16 điểm I/O, điện áp ngõ vào định mức 100-120 VAC, tiêu thụ 0,05 A từ nguồn nội bộ, kích thước 27,4 x 98 x 90 mm, khối lượng 0,17 kg. Điểm khác biệt so với mã cơ bản cùng nhóm nằm ở kiểu đấu dây: module này dùng kiểu kẹp lò xo thay vì bắt vít.
Sự khác biệt tưởng nhỏ này lại có ảnh hưởng đáng kể tới công tác thi công và bảo trì trong suốt vòng đời hệ thống.
So sánh hai kiểu đấu dây
Đấu dây bắt vít là kiểu quen thuộc nhất, dùng dụng cụ đơn giản, tiếp xúc chắc chắn khi được siết đúng lực. Nhược điểm là mất thời gian khi số điểm nhiều, và quan trọng hơn, vít có thể lỏng dần theo thời gian dưới tác động của rung động và chu kỳ nóng lạnh. Vì vậy các tủ dùng đấu vít cần có lịch siết lại định kỳ.
Đấu dây kẹp lò xo giữ dây bằng lực đàn hồi của lá lò xo, thao tác nhanh hơn nhiều vì chỉ cần ấn và cắm. Lực kẹp được duy trì ổn định theo thời gian, không bị lỏng do rung động, nên giảm được công bảo trì định kỳ. Đây là lợi thế rõ rệt với các máy có rung động mạnh hoặc đặt ở vị trí khó tiếp cận.
Khi nào nên chọn kiểu kẹp lò xo
Ba trường hợp thường được ưu tiên: tủ có số điểm đấu nối lớn nên thời gian thi công là yếu tố quan trọng, máy có rung động đáng kể, và hệ thống cần thay module nhanh khi bảo trì. Ngược lại, với các tủ nhỏ và ít điểm, sự khác biệt về thời gian không đáng kể nên tiêu chí chọn thường quay về giá và sự sẵn có.
Chính sách bán hàng
Sản phẩm mới 100 phần trăm, bảo hành theo chính sách chính hãng, xuất hóa đơn VAT, hỗ trợ CO/CQ theo yêu cầu hồ sơ. Anh chị liên hệ nhân viên tư vấn để được hỗ trợ chọn kiểu đấu dây phù hợp với điều kiện thi công. Đơn hàng số lượng lớn xin gửi qua Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: Digital Input Module
| Series | MELSEC-Q SERIES |
|---|---|
| Type | AC INPUT |
| Power Supply (V) | 100-120 |
| Current Type | AC |
| Occupied I/O Points on PLC | 16 |
| Integrated Digital Inputs | 16 |
| Rated Input Voltage (VAC) | 100-120 |
| Wiring | SPRING CLAMP |
| Int. Current Consumption (A) | 0,05 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 27,4 |
|---|---|
| Height (mm) | 98 |
| Depth (mm) | 90 |
| Weight (kg) | 0,17 |










