Cấu hình trạm cho QJ71LP21G
QJ71LP21G là module truyền thông thuộc dòng MELSEC-Q, làm việc trên mạng MELSECNET/H ở vai trò trạm chủ hoặc trạm phụ, kích thước 27,4 x 98 x 90 mm, khối lượng 0,11 kg.
Phần khó nhất khi đưa một module mạng vào hoạt động không phải là lắp đặt mà là cấu hình. Có ba nhóm thông số cần đặt đúng và nhất quán trên toàn hệ thống, và sai bất kỳ nhóm nào cũng dẫn tới tình trạng mạng không hình thành hoặc hoạt động không ổn định.
Ba nhóm thông số cần thống nhất
Nhóm thứ nhất là định danh trạm. Mỗi trạm trên mạng phải có số hiệu riêng, không trùng lặp, và phải có đúng một trạm được chỉ định làm trạm quản lý. Lỗi trùng số hiệu là lỗi phổ biến khi bổ sung trạm mới vào hệ thống đang chạy mà không tra lại danh sách hiện có.
Nhóm thứ hai là phân bổ vùng dữ liệu chia sẻ. Mỗi trạm được cấp một khoảng trong vùng dữ liệu chung để ghi thông tin của mình, các trạm khác chỉ đọc. Việc phân bổ này phải được khai báo giống nhau ở mọi trạm, nếu lệch thì trạm này sẽ đọc nhầm dữ liệu của trạm kia, gây ra những hành vi rất khó hiểu trong vận hành.
Nhóm thứ ba là các thông số về thời gian, gồm chu kỳ cập nhật và ngưỡng phát hiện mất trạm. Đặt ngưỡng quá ngắn khiến hệ thống báo lỗi giả khi có nhiễu thoáng qua, đặt quá dài khiến việc phát hiện sự cố bị chậm.
Tài liệu hóa cấu hình
Toàn bộ ba nhóm thông số trên nên được ghi lại thành một bảng và lưu cùng hồ sơ hệ thống. Khi cần bổ sung trạm mới sau vài năm, bảng này là căn cứ duy nhất để không đặt trùng và không lấn vùng dữ liệu của trạm khác. Không có nó, người kỹ sư sau phải dò lại cấu hình của từng trạm, một công việc tốn thời gian và dễ sót.
Chính sách bán hàng
Sản phẩm mới 100 phần trăm, bảo hành theo chính sách chính hãng, xuất hóa đơn VAT, hỗ trợ CO/CQ khi hồ sơ nghiệm thu yêu cầu. Anh chị liên hệ nhân viên tư vấn để được hỗ trợ đối chiếu mã và trao đổi về cấu hình. Đơn hàng dự án xin gửi qua Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: Network Module
| Series | MELSEC-Q SERIES |
|---|---|
| Type | MASTER/LOCAL STATION |
| Network Interface | MELSECNET/H |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 27,4 |
|---|---|
| Height (mm) | 98 |
| Depth (mm) | 90 |
| Weight (kg) | 0,11 |










