PLC Mitsubishi Q26UDVCPU
Khối xử lý nhóm vạn năng dòng MELSEC-Q ở nhánh tốc độ cao, dung lượng chương trình 260 nghìn bước, quản lý 4096 điểm vào ra cục bộ và tối đa 8192 điểm khi tính cả phần qua mạng. Thời gian thực hiện lệnh cơ bản 1,9 nano giây, lệnh chuyển dữ liệu 3,9 nano giây. Có cổng USB và cổng Ethernet, dùng pin nuôi dữ liệu. Dòng tiêu thụ nội bộ 0,58 A, kích thước 27,4 mm x 98 mm x 115 mm, nặng 0,2 kg.
So sánh hai nhánh trong cùng một bậc dung lượng
Trong nhóm vạn năng, cùng một bậc dung lượng thường có bản tiêu chuẩn và bản tốc độ cao. Ba con số phân biệt chúng là thời gian thực hiện lệnh, dòng tiêu thụ nội bộ và chiều sâu thân máy. Bản tốc độ cao nhanh hơn rõ rệt nhưng tiêu thụ nhiều hơn và sâu hơn. Khi cân nhắc, câu hỏi không phải là bản nào tốt hơn mà là hệ có bài toán nào thực sự bị giới hạn bởi tốc độ hay không. Nếu câu trả lời là không, phần chênh lệch nên được dành cho những hạng mục có tác động rõ ràng hơn tới sản xuất.
Cách nhận biết hệ đang bị giới hạn bởi tốc độ
Có vài dấu hiệu tương đối rõ. Thời gian quét đo được tiệm cận hoặc vượt yêu cầu về độ trễ của máy. Việc bổ sung một chức năng mới làm nhịp máy chậm đi thấy được. Các phép đo cần lấy mẫu đều nhưng chu kỳ lấy mẫu thực tế dao động. Hoặc phần trao đổi dữ liệu với các thiết bị bên ngoài chiếm tỉ lệ lớn trong mỗi vòng quét. Khi có ít nhất một trong các dấu hiệu này, việc chuyển sang nhánh tốc độ cao mới thực sự mang lại kết quả nhìn thấy được.
Kiểm tra ràng buộc lắp đặt trước khi quyết định
Chiều sâu 115 mm và dòng tiêu thụ 0,58 A cần được đối chiếu với thực tế tủ và với bảng cân bằng nguồn của khung đế trước khi chốt phương án, đặc biệt trong các dự án cải tạo nơi tủ đã có sẵn và không dễ thay. Việc phát hiện thiết bị không vừa hoặc khối nguồn không đủ vào lúc hàng đã về là tình huống hoàn toàn tránh được bằng vài phép kiểm tra ở giai đoạn bản vẽ.
Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật
Hàng mới 100 phần trăm, còn nguyên hộp, có bảo hành chính hãng, xuất hoá đơn VAT và cung cấp chứng từ nguồn gốc theo yêu cầu. Anh chị cần đánh giá xem nhánh tốc độ cao có cần thiết cho bài toán của mình hay không, hoặc cần kiểm tra ràng buộc lắp đặt, xin liên hệ nhân viên tư vấn kỹ thuật. Nhu cầu mua theo hợp đồng dự án xin gửi qua Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: CPU Module
| Series | MELSEC-Q SERIES |
|---|---|
| Type | UNIVERSAL MODEL QCPU |
| Program Memory | 260K |
| Program Memory Unit | STEPS |
| Local I/O Points | 4096 |
| Local + Remote I/O Points | 8192 |
| Cycle Time LD (ns) | 1,9 |
| Cycle Time MOV (ns) | 3,9 |
| USB | 1 |
| Ethernet Port | 1 |
| Buffer Battery | YES |
| Int. Current Consumption (A) | 0,58 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 27,4 |
|---|---|
| Height (mm) | 98 |
| Depth (mm) | 115 |
| Weight (kg) | 0,2 |










