PLC Mitsubishi Q13UDVCPU
Khối xử lý nhóm vạn năng dòng MELSEC-Q ở nhánh tốc độ cao, dung lượng chương trình 130 nghìn bước, quản lý 4096 điểm vào ra cục bộ và tối đa 8192 điểm khi tính cả phần qua mạng. Thời gian thực hiện lệnh cơ bản 1,9 nano giây, lệnh chuyển dữ liệu 3,9 nano giây. Có cổng USB và cổng Ethernet, dùng pin nuôi dữ liệu. Dòng tiêu thụ nội bộ 0,58 A, kích thước 27,4 mm x 98 mm x 115 mm, khối lượng 0,2 kg.
Nâng cấp khối xử lý cho một hệ đang chạy
Việc thay khối xử lý lên bậc cao hơn trong cùng nhóm thường được thực hiện khi hệ đã tới giới hạn về dung lượng hoặc về thời gian quét. Vì cùng nhóm nên chương trình phần lớn giữ nguyên, nhưng không nên coi đó là thao tác thay thế đơn thuần. Cần kiểm tra lại phần cấu hình phần cứng, các thiết lập liên quan tới bộ nhớ, và đặc biệt là những đoạn chương trình có phụ thuộc vào thời gian, vì khi thiết bị chạy nhanh hơn thì các quan hệ thời gian ngầm định có thể thay đổi và gây ra hành vi khác trước.
Những chỗ ẩn phụ thuộc vào tốc độ
Có vài kiểu mã lệnh chạy đúng nhờ tốc độ chứ không nhờ thiết kế. Điển hình là các đoạn tạo trễ bằng cách đếm số vòng quét, các mạch xung dựa trên chu kỳ quét, hoặc phần bắt tay với thiết bị bên ngoài dựa vào giả định về thời gian đáp ứng. Khi thời gian quét rút ngắn, những đoạn này lập tức sai lệch. Trước khi nâng cấp, nên rà soát chương trình để tìm và thay chúng bằng các bộ định thời tường minh, việc này cũng làm chương trình rõ ràng hơn cho người đọc sau này.
Lập kế hoạch chuyển đổi có đường lùi
Mọi lần thay thiết bị trung tâm nên có phương án quay lại đã chuẩn bị sẵn. Cụ thể là giữ nguyên thiết bị cũ trong tình trạng còn dùng được cho tới khi hệ mới chạy ổn định qua vài ca sản xuất, lưu bản chương trình đang chạy trên thiết bị cũ ở nơi riêng biệt, và ghi lại toàn bộ các thay đổi cấu hình đã thực hiện. Nếu phát sinh vấn đề không xử lý được ngay, việc quay lại phải là thao tác đã được tính trước chứ không phải một phương án ứng biến giữa lúc dây chuyền đang dừng.
Điều kiện cung cấp
Thiết bị mới 100 phần trăm, còn nguyên hộp, hưởng bảo hành chính hãng, kèm hoá đơn VAT và chứng từ nguồn gốc theo yêu cầu. Anh chị cần tư vấn về lộ trình nâng cấp cho một hệ đang vận hành hoặc cần kiểm tra kích thước tủ và cân bằng nguồn cho cấu hình mới, xin liên hệ nhân viên tư vấn kỹ thuật. Nhu cầu mua theo dự án xin gửi qua Vietautomation.com.
FA-MOD PLC: CPU Module
| Series | MELSEC-Q SERIES |
|---|---|
| Type | UNIVERSAL MODEL QCPU |
| Program Memory | 130K |
| Program Memory Unit | STEPS |
| Local I/O Points | 4096 |
| Local + Remote I/O Points | 8192 |
| Cycle Time LD (ns) | 1,9 |
| Cycle Time MOV (ns) | 3,9 |
| USB | 1 |
| Ethernet Port | 1 |
| Buffer Battery | YES |
| Int. Current Consumption (A) | 0,58 |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 27,4 |
|---|---|
| Height (mm) | 98 |
| Depth (mm) | 115 |
| Weight (kg) | 0,2 |










