PLC Mitsubishi FX3U-80MT/ES
FX3U-80MT/ES là bộ điều khiển lập trình thuộc dòng FX3U với 80 điểm vào ra tích hợp, đầu ra kiểu transistor và cấp nguồn từ lưới điện xoay chiều.
Bảng mã lỗi là tài sản của nhà máy
Với hệ nhiều điểm và nhiều công đoạn, số nguyên nhân khiến máy dừng lên tới hàng chục. Nếu tất cả chỉ hiện lên một đèn báo lỗi chung thì người trực ca phải dò từ đầu mỗi lần, và thời gian dừng máy phần lớn là thời gian đi tìm.
Một bảng mã lỗi được xây dựng cẩn thận đảo ngược điều đó: mỗi tình huống một mã riêng, nhìn mã là biết đi tới vị trí nào trên máy và mang theo dụng cụ gì. Đây là công cụ tiết kiệm thời gian lớn nhất trong bảo trì mà lại gần như không tốn chi phí.
Bảng này phải được lập cùng lúc với chương trình chứ không bổ sung sau, vì lúc viết chương trình mới là lúc người lập trình nhớ rõ nhất từng tình huống lỗi có thể xảy ra và điều kiện sinh ra nó.
Đặt mã lỗi sao cho dùng được
Vài quy ước đơn giản làm bảng mã hữu dụng hơn nhiều. Thứ nhất, chia mã theo khu vực máy: nhìn chữ số đầu là biết cụm nào, không cần tra bảng cũng định hướng được.
Thứ hai, phân biệt rõ giữa lỗi cần dừng và cảnh báo cho chạy tiếp. Gộp chung hai nhóm khiến người vận hành quen với việc bỏ qua cảnh báo, rồi bỏ qua luôn cái đáng lẽ phải dừng.
Thứ ba, mỗi mã nên kèm mô tả bằng ngôn ngữ người vận hành đọc được, không phải tên biến trong chương trình. In ra, ép nhựa và dán tại tủ, vì tài liệu để trong tủ hồ sơ phòng kỹ thuật thì lúc đang sản xuất không ai đi lấy.
Trước khi mua
Xác định số công đoạn của máy, các tình huống lỗi cần phân biệt, cấu hình vào ra và loại tải phía sau.
Ứng dụng
Dây chuyền nhiều công đoạn, máy có phần chuyển động cần phát xung và các hệ vận hành theo ca liên tục.
Hỗ trợ kỹ thuật
Anh chị mô tả cấu trúc máy và các tình huống lỗi, nhân viên kỹ thuật sẽ hỗ trợ. Nhu cầu mua số lượng xin liên hệ qua Vietautomation.com.
FA-COM PLC: Main Unit
| Type | FX3U |
|---|---|
| Power Supply (V) | 100-240 |
| Current Type | AC |
| Program Memory | 64K STEPS |
| Program Memory Unit | RAM |
| Integrated Digital Inputs | 40 |
| Integrated Digital Outputs | 40 |
| Output Type | TRANSISTOR |
| Output Logic | SINK |
| Local I/O Points | 256 |
| Local + Remote I/O Points | 384 |
| Expandable | YES |
| Cycle Time LD (ns) | 65 |
| Cycle Time MOV (ns) | 642 |
| RS-422 | 1 |
| Power Consumption (W) | 50 |
| Buffer Battery | YES |
| Protection Class | IP10 |
| Min. Ambient Temperature (°C) | 0 |
| Max. Ambient Temperature (°C) | 55 |
| Series | MELSEC-F SERIES |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 285 |
|---|---|
| Height (mm) | 90 |
| Depth (mm) | 86 |
| Weight (kg) | 1,2 |










