PLC Mitsubishi FX3S-10MT/ES
FX3S-10MT/ES là bộ điều khiển lập trình cỡ nhỏ thuộc dòng FX3S với 10 điểm vào ra tích hợp, đầu ra kiểu transistor và cấp nguồn từ lưới điện xoay chiều.
Tần suất đóng cắt quyết định lựa chọn kiểu đầu ra
Khi chọn giữa hai kiểu đầu ra, con số cần tính không phải là tổng thời gian máy chạy mà là số lần tác động của mỗi điểm ra trong một ngày. Hai máy chạy cùng số giờ có thể chênh nhau hàng chục lần về con số này.
Cách ước lượng đơn giản là lấy số chu kỳ sản xuất trong một ca nhân với số lần điểm đó tác động mỗi chu kỳ, rồi nhân với số ca. Một điểm ra tác động bốn lần mỗi chu kỳ, trên máy chạy hai nghìn chu kỳ mỗi ca, là tám nghìn lần một ca.
Với con số đó, tiếp điểm cơ khí sẽ tới giới hạn tuổi thọ trong thời gian ngắn hơn nhiều so với hình dung ban đầu. Đây chính là nhóm ứng dụng mà đầu ra bán dẫn tỏ ra hợp lý, dù phải thêm tầng trung gian cho tải lớn.
Bảo vệ cho đầu ra bán dẫn
Đầu ra bán dẫn không có tiếp điểm để mòn nhưng lại nhạy với quá dòng và quá áp. Ngắn mạch ở phía tải, dù chỉ trong tích tắc, có thể làm hỏng vĩnh viễn điểm ra đó.
Biện pháp thực tế gồm ba việc: đặt cầu chì phù hợp cho từng nhóm điểm ra, gắn linh kiện dập xung tại các cuộn dây, và kiểm tra kỹ đấu dây trước khi cấp nguồn lần đầu. Phần lớn hỏng hóc xảy ra ngay trong lần chạy thử đầu tiên do đấu nhầm.
Nếu tải nằm ở xa và dây đi qua khu vực có nguy cơ va chạm cơ khí, nên đưa qua relay trung gian để bảo vệ phần bán dẫn bên trong thiết bị.
Trước khi mua
Ước lượng số lần tác động mỗi ngày của các điểm ra, xác định loại và dòng của tải, cùng nhu cầu bảo vệ.
Ứng dụng
Máy nhỏ hoạt động chu kỳ ngắn, thiết bị đóng gói cỡ nhỏ, cụm cấp liệu và các hệ có đầu ra tác động liên tục.
Hỗ trợ kỹ thuật
Anh chị mô tả chu kỳ làm việc và loại tải, nhân viên kỹ thuật sẽ giúp chọn kiểu đầu ra. Nhu cầu mua số lượng xin liên hệ qua Vietautomation.com.
FA-COM PLC: Main Unit
| Type | FX3S |
|---|---|
| Power Supply (V) | 100-240 |
| Current Type | AC |
| Program Memory | 16K STEPS |
| Program Memory Unit | EEPROM |
| Integrated Digital Inputs | 6 |
| Integrated Digital Outputs | 4 |
| Output Type | TRANSISTOR |
| Output Logic | SINK |
| Local I/O Points | 30 |
| Local + Remote I/O Points | 30 |
| Expandable | NO |
| Cycle Time LD (ns) | 210 |
| Cycle Time MOV (ns) | 500 |
| USB | 1 |
| RS-422 | 1 |
| Power Consumption (W) | 19 |
| Buffer Battery | NO |
| Protection Class | IP10 |
| Min. Ambient Temperature (°C) | 0 |
| Max. Ambient Temperature (°C) | 55 |
| Series | MELSEC-F SERIES |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 60 |
|---|---|
| Height (mm) | 90 |
| Depth (mm) | 75 |
| Weight (kg) | 0,3 |










