PLC Mitsubishi FX3G-60MR/DS
FX3G-60MR/DS là bộ điều khiển lập trình thuộc dòng FX3G với 60 điểm vào ra tích hợp, đầu ra kiểu relay và cấp nguồn một chiều.
Tuổi thọ tiếp điểm phụ thuộc vào loại tải
Với cấu hình nhiều điểm ra kiểu relay, câu hỏi thực tế nhất là tiếp điểm dùng được bao lâu. Tài liệu kỹ thuật thường ghi hai con số: tuổi thọ cơ khí khi không tải và tuổi thọ điện khi đóng cắt tải định mức. Hai con số này chênh nhau rất nhiều.
Loại tải quyết định con số thực tế. Tải thuần trở như đèn sợi đốt hoặc điện trở nhiệt là nhẹ nhàng nhất. Tải cuộn dây như khởi động từ hoặc van điện từ gây hồ quang mạnh hơn khi ngắt, làm tiếp điểm mòn nhanh. Tải đèn có dòng khởi động lớn cũng thuộc nhóm khắc nghiệt.
Vì vậy khi lập bảng điểm ra, anh chị nên ghi kèm loại tải cho từng điểm. Những điểm đóng cắt tải nặng và tần suất cao là ứng viên nên đưa qua relay trung gian, để khi mòn thì thay relay rời thay vì thay cả bộ điều khiển.
Chi phí dừng máy và phương án dự phòng
Với hệ sáu mươi điểm, máy thường nằm ở vị trí quan trọng trong dây chuyền. Khi đó phép tính đáng làm là so chi phí một thiết bị dự phòng nằm kho với chi phí mất sản lượng trong thời gian chờ hàng.
Ở nhiều dây chuyền, chỉ cần dừng một ngày là giá trị thiệt hại đã vượt giá thiết bị. Nếu thời gian đặt hàng kéo dài vài tuần, việc trữ sẵn một bộ trở nên hợp lý về mặt kinh tế.
Kèm theo thiết bị dự phòng, nên lưu sẵn bản chương trình đã nạp và bảng giá trị đặt hiện hành, để thay xong là chạy được ngay chứ không phải dò lại.
Trước khi mua
Lập bảng điểm vào ra kèm loại tải cho từng điểm ra, xác định các điểm cần relay trung gian và cân nhắc phương án dự phòng.
Ứng dụng
Dây chuyền sản xuất nhiều công đoạn, hệ thống xử lý nước quy mô vừa, máy đóng gói nhiều trạm và các tủ điều khiển tập trung.
Hỗ trợ kỹ thuật
Anh chị gửi bảng tải dự kiến, nhân viên kỹ thuật sẽ giúp xác định điểm nào nên qua relay trung gian. Nhu cầu mua số lượng xin liên hệ qua Vietautomation.com.
FA-COM PLC: Main Unit
| Type | FX3G |
|---|---|
| Power Supply (V) | 24 |
| Current Type | DC |
| Program Memory | 32K STEPS |
| Program Memory Unit | EEPROM |
| Integrated Digital Inputs | 36 |
| Integrated Digital Outputs | 24 |
| Output Type | RELAY |
| Local I/O Points | 128 |
| Local + Remote I/O Points | 256 |
| Expandable | YES |
| Cycle Time LD (ns) | 210 |
| Cycle Time MOV (ns) | 500 |
| USB | 1 |
| RS-422 | 1 |
| Power Consumption (W) | 29 |
| Buffer Battery | OPTION |
| Protection Class | IP10 |
| Min. Ambient Temperature (°C) | 0 |
| Max. Ambient Temperature (°C) | 55 |
| Series | MELSEC-F SERIES |
Product Dimensions & Weight
| Width (mm) | 175 |
|---|---|
| Height (mm) | 90 |
| Depth (mm) | 86 |
| Weight (kg) | 0,765 |










